Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ LE SSERAFIM: 'SMART'.
I’m a smarter baby, smarter
Smarter baby, smarter
하날 보면 열까지
간파해서 돌파하지
Wanna be a winner
Wanna be a winner
계획대로 돼가지
난 나비가 될 애송이
원하는 건 승리란 놈
I call it “sugar” (My sugar, sugar)
Plan대로라면 놓칠 리가 없지
내 Sugar, sugar (My sugar)
누군 말해, 내가 Mean-mean-mean-mean-mean
신경 안 써 쉿 쉿 쉿 쉿 쉿
내 패배 위에 필 아름다움 대신
더 강한 이름 “Villain”을 택했지
So 그게 바로 Me-me-me-me-me
내겐 보여, See-see-see-see-see
르세라핌 날 이끌어 To victory
I’m a smarter baby, smarter
Smarter baby, smarter
하날 보면 열까지
간파해서 돌파하지
Wanna be a winner
Wanna be a winner
계획대로 돼가지
난 나비가 될 애송이
I’m a smarter baby
Work hard in secret 아귀가 착착 맞게
I planned that, don’t be mad
Plan대로라면 난 될 수가 없지
그 Loser, loser (That loser)
누군 말해, 내가 Mean-mean-mean-mean-mean
신경 안 써 쉿 쉿 쉿 쉿 쉿
내 패배 위에 필 아름다움 대신
더 강한 이름 “Villain”을 택했지
So I just wanna be me-me-me-me
내겐 보여, See-see-see-see-see
르세라핌 날 이끌어 To victory
I’m a smarter baby, smarter
Smarter baby, smarter
하날 보면 열까지
간파해서 돌파하지
Wanna be a winner
Wanna be a winner
계획대로 돼가지
난 나비가 될 애송이
I’m a smarter baby
내 시계는 Tick-tock
필요했던 Shortcut
찾아내고 난 잡았지, Huh
누구는 말해, “That’s all luck”
난 말해, “No, it’s not luck”
내 땀은 Not lying, lying
Don’t slow down, 이 삶은 Superfast
Best scheme, 내 머릿속에
갓생, 난 준비를 끝냈어
Dinner of the winner, that is what I want to get
[채/All] I’m a smarter baby, smarter
[채/All] Smarter baby, smarter
[채/사] 하날 보면 열까지
[채/사] 간파해서 돌파하지
[윤/All] Wanna be a winner
[윤/All] Wanna be a winner
[윤/카] 계획대로 돼가지
[윤/카] 난 나비가 될 애송이
I’m a smarter baby
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
smart
Tính từsmɑrt
thông minh; sáng dạ
Cô ấy là một học sinh rất thông minh, luôn đạt điểm cao.
Dùng để mô tả người có trí tuệ nhanh nhạy hoặc sắc sảo.
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
하나
Danh từ, Số từmột
Làm ơn cho tôi một quả táo.
Được sử dụng để đếm số thuần Hàn. Nó chuyển thành '한' khi theo sau là một danh từ/từ đếm.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
열
Danh từ, Số từsốt; nóng; mười; hàng
Đứa trẻ bị sốt suốt đêm nên tôi đã rất lo lắng.
Có thể có nghĩa là số 'mười' (열), 'sốt/nhiệt' (熱), hoặc 'hàng/dòng' (列). Ngữ cảnh là chìa khóa để phân biệt.
看破하다
Động từ간파하다
thấu suốt; nhìn thấu; nhận ra
Anh ấy đã nhìn thấu ý đồ của đối phương ngay lập tức.
Dùng khi hiểu thấu sự thật ẩn giấu, bí mật hoặc ý nghĩa thực sự.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.