Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ MAMAMOO: 'HIP'.
All I wanna be is 멋짐
내 마음대로 골라 Kick it
머리 어깨 무릎 다 HIP 해
Do it do it like me do it
나를 따라 해 Kick it
Clapping clapping 모두 같이 HIP
I love you 니가 뭐라든 간에
Respect you 니가 뭘 하든 간에
늘 따끈따끈해 그 관심이 따끔따끔해
또 힐끔 힐끔 힐끔
이젠 모든 일이 가뿐해 Veteran
성공을 썰어 먹어 마치 Michelin
누구보다 빠른 걸음을 걸었네 비시즌
잊은 지도 오래야 뒷걸음
All I wanna be is 멋짐
내 멋대로 골라 Kick it
머리 어깨 무릎 다 HIP
삐삐삐 논란이 돼 My fashion
별로 신경 안 써 그저 Action
자꾸 Click me click me 홀린 듯이 Zoom
Close up close up close up
HIP 해 HIP HIP
머리 어깨 무릎 HIP
HIP HIP HIP HIP HIP HIP 해 HIP HIP
[솔/문] 머리 어깨 무릎 HIP
HIP HIP HIP HIP 해 HIP
(Attention) 어딜 가든 넌
(Reflection) 빛날 수 있어
세상에 넌 하나뿐인 걸
근데 왜이래 니 얼굴에 침 뱉니 (칵투)
날 자극한 여러분 감사
거기서 멈춘 찌질이 반사
덕분에 나의 멘탈은 단단해
난 다음 앨범 만들러 갈게
All you wanna be is trendy
어그로 끌기 Gimmick 때찌!
그런 애들 끼리끼리 HIP
삐삐삐 논란이 돼 My fashion
별로 신경 안 써 그저 Action
자꾸 Click me click me 홀린 듯이 Zoom
Close up close up close up
HIP 해 HIP HIP
머리 어깨 무릎 HIP
HIP HIP HIP HIP HIP HIP 해 HIP HIP
[솔/문] 머리 어깨 무릎 HIP
HIP HIP HIP HIP 해 HIP
코 묻은 티 삐져나온 입
떡진 머리 난 상관없지
코 묻은 티 삐져나온 입
떡진 머리 내가 하면 HIP
코 묻은 티 삐져나온 팬티
떡진 머리 난 상관없지
코 묻은 티 삐져나온 팬티
떡진 머리 내가 하면 HIP
삐삐삐 논란이 돼 My fashion
별로 신경 안 써 그저 Action
자꾸 Click me click me 홀린 듯이 Zoom
Close up close up close up
HIP 해 HIP HIP
머리 어깨 무릎 HIP
HIP HIP HIP HIP HIP HIP 해 HIP HIP
[솔/문] 머리 어깨 무릎 HIP
HIP HIP HIP HIP 해 HIP
all
Đại từɔl
tất cả
Đó là tất cả à?
Được dùng như một đại từ có nghĩa là toàn bộ số lượng hoặc điều quan trọng duy nhất.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
wanna
Động từˈwɑː.nə
muốn (dạng viết tắt không trang trọng của 'want to' hoặc 'want a')
Tôi muốn về nhà bây giờ.
Một dạng rút gọn rất không trang trọng trong văn nói của 'want to' hoặc 'want a'. Thường bị tránh dùng trong văn viết trang trọng.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
멋지다
Tính từngầu, tuyệt vời
Chiếc xe mới của anh ấy thật sự rất ngầu.
Dùng để mô tả một cái gì đó ấn tượng hoặc phong cách.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
마음대로
Trạng từtùy ý; tự do
Hãy làm theo ý bạn.
Dùng để diễn tả việc làm điều gì đó theo ý muốn hoặc mong muốn của bản thân.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.