Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ MAMAMOO: 'ILLELLA'.
Hey
One Two Three
밤이 깊어져
단둘이 밤이 길어져
열두시가 뭐가 문제야
일낼라 해
일낼라 해
골목길 밤은 깊어지고
달빛이 꽉 차올라
Woo 이리야
일낼라 해
일낼라 일내 yeah
해가 뜨기 전에 난
너를 떠보고 싶은 오늘 밤
일이 날까
일이나 낼까
별이 빛나는 밤에
너의 눈빛에 취하고 있어
아닌 척해도 티가 나 점점
일이 날까
일이나 낼까
모두 잠든 이 밤에
이 밤은 다크나이트
또 논란이 따라와
화끈하게 don’t stop
더 더 따라봐
우린 야만 말려봐라 암만
잔뜩 성이
난 야수처럼 으르렁대
One Two Three
밤이 깊어져
단둘이 밤이 길어져
열두시가 뭐가 문제야
일낼라 해
일낼라 해
골목길 밤은 깊어지고
달빛이 꽉 차올라
Woo 이리야
일낼라 해
일낼라 일내 yeah
ILLELLA-LALLA 해
ILLELLA-LALLA 해
일낼라 해
일낼라 일내 yeah
달밤에 기대어
너와 나 뒹굴뒹굴
부풀어 커진 마음
뒤척여 매일 밤
집에 가지 마
[솔/문] 취하는 밤에
너와 밤거리를 헤매고 있어
모든 것들이 다 멋져 보여
일이 날까
일이나 낼까
Eh eh eh 이리야
One Two Three
밤이 깊어져
단둘이 밤이 길어져
열두시가 뭐가 문제야
일낼라 해
[솔/휘] 일낼라 일내 yeah
골목길 밤은 깊어지고
달빛이 꽉 차올라
Woo 이리야
일낼라 해
[솔/화] 일낼라 일내 yeah
ILLELLA-LALLA 해
ILLELLA-LALLA 해
일낼라 해
일낼라 일내 yeah
ILLELLA-LALLA 해
ILLELLA-LALLA 해
일낼라 해
일낼라 일내 yeah
one
Số từwʌn
một
Tôi chỉ có một người chị.
Số 1 hoặc một thực thể duy nhất.
two
Số từtuː
hai
Tôi có hai người chị.
Số đếm đứng sau số một và đứng trước số ba.
three
Số từθri
ba; số 3
Tôi có ba anh em trai.
Số lượng 3, đứng sau số 2.
밤
Danh từban đêm; hạt dẻ
Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.
Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
깊어지다
Động từsâu thêm; trở nên sâu sắc
Khi màn đêm dần buông xuống, những ngôi sao xuất hiện.
Dùng cho độ sâu vật lý, thời gian (như đêm khuya) hoặc cảm xúc.
단둘
Danh từchỉ có hai người; hai người
Tôi và anh ấy đã nói chuyện riêng với nhau.
Nhấn mạnh rằng chỉ có đúng hai người hiện diện.
길어지다
Động từtrở nên dài ra, kéo dài
Cuộc họp kéo dài nên tôi nghĩ mình sẽ bị trễ cuộc hẹn tiếp theo.
Được sử dụng khi độ dài của thời gian, một vật thể hoặc một sự kiện được kéo dài ra. Đây là sự kết hợp của 길다 (dài) và -어지다 (trở nên).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.