Phương tiện

Where Are We Now

MAMAMOO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ MAMAMOO: 'Where Are We Now'.

아름다웠던 눈이 부시던

아프도록 설레며 울고 웃었던

고마웠었던 놓지 말자던

때론 다투고 잠 못 이룬 수많은 밤

한없이 행복해 웃음 지었던

Where Are We Now

널 만나 몇 번의 계절을 지나

그 어딘가 헤매고 있는 게 아닐까

Where Are We Now (Where Are We Now)

Where Are We Now (Where Are We Now)

Where Are We Now

기나긴 여행 중 어느 날

Talking about Where we goin’

어디론가 날 데려가 줄래

아님 저 바람 부는 대로

그냥 흘러가게 둬

얼마나 온 걸까 여긴 어디쯤일까

On and On

We’re on the road

숨 가쁘게 [화/솔] 달려왔던

같이던 모든 건 멋진 드라마 같은 걸

Know know know we know

좋았던 기억

끝은 어딘지 끝이 있긴 한지

[휘/솔] 숨 쉬듯 그렇게 당연했었던

Where Are We Now

널 만나 몇 번의 계절을 건너

그 어딘가 헤매고 있는 게 아닐까

Where Are We Now (Where Are We Now)

Where Are We Now (Where Are We Now)

Where Are We Now

기나긴 여행 중 어느 날

너와 난 왜

아프고 또 아파할까

그 얼마나 (얼마나 더)

더 서로를 잃은 채 헤매일까

Where Are We Now (Where Are We Now)

Where Are We Now (Where Are We Now)

Where Are We Now

봄처럼 짧았던 모든 날

[휘/화] 아름다운 이 별

이곳에 너와 같은 꿈을 꾸던 우리 둘

Where Are We Now

Từ vựng

아름답다

Tính từ

đẹp

Phong cảnh đó thật đẹp.

Được sử dụng để mô tả một cái gì đó đẹp mắt hoặc đáng ngưỡng mộ về tính cách.

Danh từ

mắt; tuyết

Mùa đông tuyết rơi nhiều.

Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.

눈부시다

Tính từ

chói lọi; rực rỡ; ngoạn mục

Nụ cười của cô ấy rực rỡ như ánh nắng mặt trời.

Dùng để miêu tả cái gì đó rất sáng, đẹp hoặc những thành tựu nổi bật.

아프다

Tính từ

đau; ốm

Tôi bị đau đầu rất nhiều từ hôm qua.

Có thể mô tả nỗi đau thể xác (như đau đầu) hoặc nỗi đau tinh thần (như đau lòng).

설레다

Động từ

hồi hộp; phấn khích

Trái tim tôi hồi hộp khi nghĩ về chuyến đi ngày mai, vì vậy tôi không thể ngủ được.

Được sử dụng để mô tả cảm giác mong đợi đầy phấn khích, nơi trái tim cảm thấy như đang rung động hoặc đập mạnh.

울다

Động từ

khóc

Cô ấy đã khóc khi xem một bộ phim buồn.

Được sử dụng để rơi nước mắt do cảm xúc như buồn, vui hoặc đau. Cũng có thể mô tả âm thanh của động vật.

웃다

Động từ

cười

Cô ấy đã cười sau khi nghe một câu chuyện vui.

Một động từ phổ biến được sử dụng để biểu đạt hạnh phúc, sự thích thú hoặc sự hài lòng qua tiếng cười.

고맙다

Tính từ

cảm ơn, biết ơn

Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ.

Dùng để bày tỏ lòng biết ơn đối với sự ưu ái hoặc giúp đỡ nhận được.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.