Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

You're the Best

MAMAMOO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ MAMAMOO: 'You're the Best'.

Come on Hey Mommy

Come on Hey Daddy

이리와서 얘들 좀 봐

[So/Whe] Come on Hey Sister

[So/Whe] Come on Hey Brother

[So/Whe] 누가 얘들 좀 말려줘

귀여운 척 섹시한 척 이쁜 척

그런 거 안해도

날 알아보는 너

센스매너 말투표정

행동 하나까지 섬세한

널 알아보는 나

우리 둘 사이 딱 한 뼘 사이

매일 아침 난 너의 목소리로 눈을 뜨고

우리 둘 사이 딱 맞는 타입

Come on 거기 미스터

Come on 이리와 바

천천히 아주 조금씩

Hey 거기 미소가 예쁜 남자 바로 너

너어어어 아아아아

날 미치게 하는 그런 남자

몸매도 얼굴도 시선강탈

Hey Mr 생각이 멋진 남자 바로 너

너어어어 아아아아

나 지금 너 땜에 혼란스러

제발 누가 나 좀 말려줘

월화수목금토일

난 매일매일 너를 생각해

넌 나를 생각해?

Word up Moon star

A형 B형 AB O형

플러스 마이너스 상관없어

S극과 N극처럼 어떤

공식이든 끌려

단지 그냥 너라서

우리 둘 사이 딱 한 뼘 사이

매일 밤마다 너의 자장가로 잠이 들고

우리 둘 사이 딱 맞는 타입

Come on 거기 미스터

Come on 이리와 바

조용히 속삭여줄래

Hey 거기 미소가 예쁜 남자 바로 너

너어어어 아아아아

날 미치게 하는 그런 남자

몸매도 얼굴도 시선강탈

Hey Mr 생각이 멋진 남자 바로 너

너어어어 아아아아

나 지금 너 땜에 혼란스러

제발 누가 나 좀 말려줘

I like eye contact

입술을 꽉 깨물어 (Your Lips)

너의 두 눈이 스칠 때면 (Two Eyes)

숨막히는 이끌림이 날 어지럽게 해

나 너만의 영원한 소녀 팬

Is 뭔들 모든 게 넌 is 뭔들 완벽해

That’s right (That’s right) 우리 사이

자꾸 떠오르네 문득 너라면 난 is 뭔들

24시간 1분 1초가

조마조마해 조금이라도 널 놓칠까 봐

24시간 [So/Hwa] 지금 이순간

Come on 나를 봐봐

[So/Hwa] Come on 넌 is 뭔들

이젠 우릴 말리지마 Hey Hey Hey Yeah

Hey 거기 미소가 예쁜 남자 바로 너

너어어어 아아아아

날 미치게 하는 그런 남자

몸매도 얼굴도 시선강탈

Hey Mr 애매모호 피아노 맨 바로 너

너어어어 아아아아

나 지금 너 땜에 혼란스러

제발 누가 나 좀 말려줘

Come on 넌 is 뭔들

Từ vựng

come on

Thán từ

ˈkʌmˌɔn

thôi nào; nhanh lên; cố lên

Thôi nào, chúng ta sắp muộn rồi!

Dùng để khuyến khích, giục giã hoặc thể hiện sự không tin tưởng.

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

mommy

Danh từ

ˈmɑmi

mẹ, má

Đứa bé mới biết đi chạy đến chỗ mẹ và ôm chầm lấy bà.

Từ trẻ con dùng để gọi mẹ.

daddy

Danh từ

ˈdædi

ba, bố

Ba mình là lính cứu hỏa.

Từ xưng hô thân mật dành cho cha, thường được trẻ em sử dụng.

이리

Trạng từ

lại đây, ở đây

Mời lại đây ngồi.

Một phó từ chỉ phương hướng về phía người nói hoặc một vị trí gần người nói. Đây là một cách nói 'ở đây' hơi thân mật và không quá trang trọng.

오다

Động từ

đến

Tôi về nhà sớm vì trời mưa.

Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một điểm tham chiếu. Cũng có thể chỉ các hiện tượng thời tiết như mưa hoặc tuyết.

Thán từ, Đại từ

đứa trẻ này; này

Này, bạn đi đâu vậy?

Là dạng rút gọn của '이 아이' (đứa trẻ này). Cũng được sử dụng như một thán từ để thu hút sự chú ý của ai đó, tương tự như 'này'.

Hậu tố

dấu hiệu số nhiều

Bọn trẻ đang chơi.

Một hậu tố chỉ danh từ số nhiều.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.