Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NCT 127: 'Fire Truck'.
[윈/마] Get it lifted
[유/재] What what what what
Fire truck
어딜봐 Mr. fireman on the floor
불을 지펴봐 이 열기를 식혀줄게 (Yeah)
불만이 가득 찬 곳 더 화끈하게
저 Siren-소리에 느끼는 내 기분은 음
애써 빼는 척은 곤란해 (Like this)
미지근한 분위기는 No thanks
흔들리는 내 달궈진 Back seat
[유/재/마/해] 태운 뒤 빈틈없이 We get lit
Ey yea yea yea yea
Hands up if you feeling the vibe now
Ey yea yea yea yea
One step two steps go
오늘밤 너와 나 모두 다 빠져들지
언제든 달려가 소방차 You can call me (Anytime)
몸을 움직여 Pick it up
리듬 느끼는 대로 (넌) 흔들어
뜨거워지는 순간 크게 소리쳐
What what what what
Fire truck
What what
What what what what
Yeah be anywhere, everywhere
부르기만 하면 돼
Look at look at how 그냥 불장난 같아
Bling 하면 나타나 Just blink for me
시원하게 니 화를 풀어줄 테니
Just hold up
자꾸만 밀면 다쳐 Get higher
열긴 마치 Rocket처럼 뜨거워
이 공간은 폭발하기 10초 전
Ey yea yea yea yea
Hands up if you feeling the vibe now
Ey yea yea yea yea
One step two steps go
짜릿한 이 음악 네 맘 확 불태우지
외쳐봐 소방차 어디든 달려가지 (Anywhere)
Maximum으로 Turn it up
리듬에 맞춰 (넌) 흔들어
전율 느끼는 순간 크게 소리쳐
What what what what
Fire truck
Ey yea yea yea yea yea
What what
Ey yea yea yea yea yea
What what what what
Fire truck
What what
What what what what
Fire truck
멈추지마 밤이 새도록
[유/마] Maximum으로 Turn it up
All right 이 음악 속에 모든 걸 던져
Dance my party people
What what what what
[재/윈] 소방차
[태/재] 소방차
[태/유] 소방차
[유/해] 소방차
What what what what
[태/해] 소방차
[태/마] 소방차
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
lift
Động từlɪft
nhấc lên, nâng lên
Anh ấy đã nhấc chiếc hộp nặng lên kệ.
Di chuyển vật gì đó lên vị trí cao hơn.
what
Thán từwɑt
cái gì!
Cái gì! Thật là tuyệt vời.
Được dùng làm từ cảm thán để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin được.
어디
Đại từđâu
Bây giờ bạn đang ở đâu?
'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
Mr
Danh từˈmɪs.tɚ
Ông; Ngài (viết tắt của Mister)
Ông Smith là giáo viên lịch sử mới của chúng tôi.
Dùng trước họ hoặc tên đầy đủ của đàn ông. Tiếng Anh Mỹ thường viết 'Mr.', tiếng Anh Anh thường không có dấu chấm.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.