Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NCT Dream: 'ISTJ'.
Introvert
감각적
사고적
판단적
널 해석
16 Words
필요 없어
‘cause I know some
읽고 있지
You-Ology
틀림없는 원칙
실수하면 안 돼
완벽해 보이는 너도
고장 나곤 하는 Function
차곡히 쌓인 너의
감정 속에 들어갈래
어지럽히고 싶어
Let’s get it done
너란 아이 너만의 루틴
그 특별함
느낀대로 널 풀어볼게
It’s the way you are
Glamorous
Dangerous
너의 세상엔 없던 뜨거움
Let’s talk about it
[재/all] Let’s get down
[재/all] Let’s get down
[재/all] 맡겨 봐
[런/재] Make me proud
Lesson 2
Got that juice
상상 중
Breaking rules
Yo so hot
Hot like soup
너를 원해
그래 원해
내가 이상주의자라고들 말해
(too hot)
어느 별에서 온 거냐고 묻네
(too far)
난 특별히 디자인된 타입
네 작은 한마디로
나는 또 꿈을 꿔
설레는 일이 다 뭐람
난 그냥 너면 되는데
아무런 예고 없이
널 데리러 가고 싶어
감동시키고 싶어
Let’s get it done
너란 아이 너만의 루틴
그 특별함
느낀대로 널 풀어볼게
It’s the way you are
Glamorous
Dangerous
너의 세상엔 없던 뜨거움
Let’s talk about it
[제/all] Let’s get down
[제/all] Let’s get down
[제/all] 맡겨 봐
[제/천] Make me proud
[런/제] Waiting for
[런/제] I’m just waiting for ya
[제/해] 넌 우주보다 많은 그 주파수
[제/해] 내게 던져
There’s no time
서두르고 싶어진 밤
가만 혼자 누워 별만 세는데
생각해 그래 I’m yours
No one can compete
You’re all I want it
Big Flash 눈이 부신
네가 궁금해
혼자인 너
내가 있어
나 여기 있어
너란 아이 너만의 루틴
(Why can we figure something out)
그 특별함
느낀대로 널 풀어볼게
It’s the way you are
Glamorous
Dangerous
너의 세상엔 없던 뜨거움
Let’s talk about it
[지/all] Let’s get down
[지/all] Let’s get down
[지/all] 좀 더 와
[해/지] Make me proud
感覺
Danh từ감각
giác quan; cảm giác
Anh ấy có một cảm giác ngôn ngữ tuyệt vời.
Đề cập đến các giác quan vật lý (thị giác, thính giác) hoặc khả năng tự nhiên hay trực giác đối với một cái gì đó (ví dụ: có gu thẩm mỹ).
思考
Danh từ사고
Cần dịch
Cần dịch
Cần dịch
判斷
Danh từ판단
phán đoán, quyết định
Đó là một quyết định đúng đắn.
Chỉ hành động đưa ra quyết định hoặc hình thành ý kiến sau khi suy nghĩ cẩn thận.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
解釋
Danh từ해석
giải thích; phân tích
Bài thơ này có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau.
Đề cập đến hành động giải thích hoặc hiểu ý nghĩa của một cái gì đó, chẳng hạn như một văn bản, dữ liệu hoặc một sự kiện. Nó có thể được kết hợp với 하다 để tạo thành động từ '해석하다' (giải thích).
word
Danh từwɝːd
từ, từ ngữ
Tôi đã quên từ để chỉ cái này.
Đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ có ý nghĩa.
必要
Danh từ필요
sự cần thiết
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn để hoàn thành công việc này.
Khi kết hợp với '하다' (làm), '필요하다' có nghĩa là 'cần thiết' hoặc 'cần'.
없다
Tính từkhông có
Anh ấy không có một người bạn nào.
Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.