Phương tiện

My First and Last

NCT Dream K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NCT Dream: 'My First and Last'.

Oh maybe maybe

이건 사랑일지도 몰라

이미 내 눈에는 너만 보여 난

아직 아닐 거라 겁을 먹어도

Oh 내게도 온 것 같아

책에 적힌 글자들이 현실이 돼

가슴이 곧 터져 버릴 것 같아

Oh 아냐 어떤 말로도 설명할 수 없어

그래 나에겐 너뿐이야

내가 어디 있어도 꿈속에서도

Oh 나에겐 너뿐이야

남은 인생을 걸고 말할게

두 번은 없어 넌 나의 마지막

Let’s talk about love

Let me talk about love

Yeah I’m talking about you

Yeah I’m talking about you

다 내게 말해

기회는 더 있다고

아냐 내겐 너뿐

My baby baby

처음이라고 모르지 않아

모두 우릴 부러워하게 될 걸

첫사랑이 끝까지 이어지는

그 기회를 잡은 거야

클럽에서 춤을 꼭 추지 않아도

내 심장은 너와 춤을 추는 걸

알딸딸한 게 뭔지 난 아직 모르지만

너에게 취한 것 같아

내가 어디 있어도 꿈속에서도

Oh 나에겐 너뿐이야

남은 인생을 걸고 말할게

두 번은 없어 넌 나의 마지막

You you it’s you you girl

점점 확실해져 너

더 이상은 고민하기 싫어

No more other waiting

[마크/제노] 그냥 너야 all I want is you you you

앞뒤로 살펴봐도 좌우로 살펴봐도

너란 사람은 대체

출구가 없어 출구가 없어

다 되돌려 앞뒤 좌우를 살펴

입구를 찾아도

돌아가는 길을 찾을 수가 없어

난 네게 갇혀

내가 어디 있어도 꿈속에서도

Oh 나에겐 너뿐이야

남은 인생을 걸고 말할게

두 번은 없어 넌 나의 마지막

[해찬/제노] (넌 나의 나의 마지막)

내 마지막 첫사랑

[해찬/제노] (넌 나의 나의 마지막)

내 마지막 첫사랑

[해찬/제노] (넌 나의 나의 마지막)

내 마지막 첫사랑

[해찬/제노] (넌 나의 나의 마지막)

내 마지막 첫사랑

Từ vựng

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

maybe

Trạng từ

ˈmeɪbi

có lẽ, có thể

Có lẽ chúng ta nên về nhà bây giờ.

Dùng để chỉ một khả năng hoặc điều gì đó có thể đúng.

Từ định ngữ

này

Cuốn sách này thật sự rất thú vị.

Đặt trước danh từ để chỉ vật ở gần người nói hoặc vừa được nhắc tới.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

사랑

Danh từ

tình yêu

Tình yêu là một cảm xúc đẹp.

Đề cập đến cảm giác yêu, tình cảm, hoặc sự quan tâm sâu sắc đối với ai đó hoặc cái gì đó.

모르다

Động từ

không biết

Tôi hoàn toàn không biết người đó.

Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.

이미

Trạng từ

đã

Khi tôi đến, bộ phim đã bắt đầu rồi.

Chỉ ra rằng một hành động hoặc trạng thái đã được hoàn thành hoặc có hiệu lực trước một thời điểm nhất định.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.