Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NCT U: 'Make a Wish (Birthday Song)'.
Me you 우린 여길 떠나려 해
빨리 올라타 마음은 같은 곳에
겨우 그런 고민은 다음번에나 해
시간이 부족하잖아 so now we on our way
자유롭게 come join me
수면 위로 꿈을 펼쳐 보이지
시작됐어 영화 같은 스토리
I can do this all day 하루 종일
we got this 오늘도 여긴
우리가 차지해 100%
넘어가 다음 단계 higher mental
우린 이미 다른 차원 다른 level ya
let’s start we gon’ fly
we won’t stop it’s alright
[태용/All] I can do this all day
[태용/All] back it up back it up
[태용/All] 서둘러 ‘hit that line’
[태용/All] 시간 아까워 아까워 (you should)
[도영/All] 필요 없어 no more sign ya
[도영/All] 네가 어디에 있던 I can find ya
[재민/All] it’s gonna be alright
[재민/All] 손을 맞대 make a wish
hoo you should
[JH/All] make a wish
I’ll take you anywhere
make a wish
(let me do it for you)
never stop keep breaking out
still working all the time
벗어나야 해 we gon’ fly away
눈 똑바로 뜨고서는 꿈을 (꿔)
각자 자리에서 우린 숨을 (쉬어)
우리 통한다면 너도 이미 (star)
(너도 이미 star)
지치지 않아 got no limit
심장은 쿵쿵 keep drumming
한통 다 부어버려 기름
I’m ready to ride 바로 지금
let’s start we gon’ fly
we won’t stop it’s alright
[루카스/All] I can do this all day
[루카스/All] back it up back it up
[루카스/All] 서둘러 ‘hit that line’
[루카스/All] 시간 아까워 아까워 (you should)
[태용/All] 필요 없어 no more sign ya
[태용/All] 네가 어디에 있던 I can find ya
[재현/All] it’s gonna be alright
[재현/All] 손을 맞대 make a wish
너의 에너지 it links me up
(links me up)
지금 이 기분을 느껴봐
(I’ll do it for you)
널 어디로든 데려가 줄 수 있어
(조금씩 너에게로 가)
걱정 말고 let go
손을 맞대 손을 맞대
손을 맞대 손을 맞대
now make a wish
[쇼타로/All] I can do this all day
(I don’t need to answer
don’t need a question
we no professor)
oh oh oh that I want
손을 맞대 손을 맞대
손을 맞대 손을 맞대
now make a wish
[재현/All] 필요 없어 no more sign ya
[재현/All] 네가 어디에 있던 I can find ya
[쇼타로/All] it’s gonna be alright
손을 맞대 make a wish
[샤오쥔/All] I can do this all day
[샤오쥔/All] back it up back it up
[샤오쥔/All] 서둘러 ‘hit that line’
[샤오쥔/All] 시간 아까워 아까워 (you should)
[태용/All] 필요 없어 no more sign ya
[태용/All] 네가 어디에 있던 I can find ya
[태용/All] it’s gonna be alright
[태용/All] 손을 맞대 make a wish
[태용/All] make a wish
(it’s your birthday it’s your)
[태용/All] make a wish
[태용/All] make a wish
(I’ll give you birthday cake yea)
it’s gonna be alright
make a wish
(손을 맞대 손을 맞대)
(손을 맞대 손을 맞대 now)
make a wish
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
우리
Danh từ, Đại từchúng tôi, chúng ta; chuồng
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?
「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.
여기
Đại từđây
Đây là quê hương của tôi.
Chỉ một nơi gần người nói.
떠나다
Động từrời đi, khởi hành
Tôi sẽ rời Hàn Quốc vào ngày mai.
Được sử dụng khi di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
빨리
Trạng từnhanh; mau chóng
Đến nhanh lên!
Được sử dụng để chỉ tốc độ hoặc sự khẩn cấp.
올라타다
Động từlên xe; cưỡi lên; trèo lên
Tôi đã lên xe buýt để đi học.
Dùng khi lên một phương tiện giao thông hoặc trèo lên lưng một vật gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.