Phương tiện

Cool with You

NewJeans K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NewJeans: 'Cool with You'.

You know me like no other

다 표현하지 않아도

See me like no other

And I think I like your point of view

다시 돌아와도 돼

I don’t care what other people say

놓지 말아봐줘

Dreaming of each other

[하/해] You may be

[하/해] On my mind

[하/해] Everyday baby

[하/해] Say you’re mine

[민/다] You and me

[민/다] On my mind

[민/다] Everywhere baby

[민/다] Say you’re mine

(It feels)

Cool with you

(너랑)

Cool with you

(Gotta tell me now)

Cool with you

(It just)

Cool with you

(Haha)

이쯤에서 정말로

너는 어떤 결말로

가려 해

What’s the best

너의 옆에

내가 있을 때

이런 말이

잘 안 나와

이제 더 말하지

않아도 알아

우리 둘이

만든 거리

건너서 여기

[다/해] You may be

[다/해] On my mind

[다/해] Everyday baby

[다/해] Say you’re mine

[하/혜] You and me

[하/혜] On my mind

[하/혜] Everywhere baby

[하/혜] Say you’re mine

(It feels)

Cool with you

(너랑)

Cool with you

(Gotta tell me now)

Cool with you

(It just)

Cool with you

(Haha)

Cool with you

(너랑)

Cool with you

(Gotta tell me now)

Cool with you

(It just)

Cool with you

(Haha)

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

like

Giới từ

laɪk

giống như; như là

Anh ấy trông giống bố mình.

Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.

no

Từ hạn định

noʊ

không; không có cái nào

Không còn chỗ ngồi nào trống.

'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.

other

Tính từ

ˈʌðɚ

khác; nữa

Tôi có một câu hỏi khác.

Dùng để chỉ những người hoặc vật khác hoặc bổ sung.

Trạng từ

tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

Mọi người đã đến đủ cả rồi.

Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.

表現하다

Động từ

표현하다

biểu hiện; thể hiện; bày tỏ

Việc thể hiện cảm xúc của bản thân một cách trung thực là rất quan trọng.

Được sử dụng khi truyền đạt suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng thông qua lời nói, hành động hoặc nghệ thuật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.