Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NewJeans: 'New Jeans'.
Look it’s a new me
Switched it up, who’s this?
우릴 봐 NewJeans
So fresh, so clean
얼마나
기다렸던 날
드디어
Time to step out
또 한 번 더
Ready for sure
To have some more
New hair
New tee
NewJeans
Do you see
New hair
New tee
NewJeans
Do you see
[혜인/다니] New hair
[혜인/다니] New tee
[혜인/다니] NewJeans
[혜인/다니] Do you see
[혜인/다니] New hair
[혜인/다니] New tee
[혜인/다니] NewJeans
[혜인/다니] Do you see
Make it feel
Like a game
Look at us, we go
On & on again
We’ll go on to the end
What we wanna do
On & on again
Make it feel
Like a game
Look at us, we go
On & on again
We’ll go on to the end
What we wanna do
On & on again
Look it’s a new me
Switched it up, who’s this?
들어봐 NewJeans
So fresh, so clean
얼마나
기다렸던 날
드디어
Feeling’s so right
또 한 번 더
I need to know
You want some more
New hair
New tee
NewJeans
You & me
New hair
New tee
NewJeans
You & me
[다니/하니] New hair
[다니/하니] New tee
[다니/하니] NewJeans
[다니/하니] You & me
[다니/하니] New hair
[다니/하니] New tee
[다니/하니] NewJeans
[다니/하니] You & me
look
Động từlʊk
nhìn; trông có vẻ
Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn.
Dùng để diễn tả hành động hướng mắt nhìn hoặc vẻ ngoài của ai đó/cái gì đó.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
new
Tính từnjuː
mới; vừa mới được tạo ra hoặc vừa mới bắt đầu tồn tại
Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.
'New' mô tả một cái gì đó vừa mới được sản xuất, mua hoặc khám phá. Nó là từ trái nghĩa của 'old' (cũ).
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
switch
Động từswɪtʃ
thay đổi; chuyển đổi; tráo đổi
Anh ấy đã đổi phe.
Chuyển từ cái này sang cái khác hoặc đổi chỗ cho nhau.
up
Trạng từʌp
lên; hướng lên trên (vị trí, giá trị hoặc cấp độ)
Giá cả đang tăng lên.
Được dùng để mô tả sự di chuyển đến một nơi cao hơn hoặc sự gia tăng về số lượng hoặc cấp độ.
who
Đại từhuː
ai
Người đó là ai?
Dùng trong câu hỏi để hỏi về danh tính của ai đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.