Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NewJeans: 'Supernatural'.
Stormy night
Cloudy sky
In a moment you and I
One more chance
너와 나 다시 한번 만나게
서로에게 향하게
My feeling’s getting deeper
내 심박수를 믿어
우리 인연은 깊어
I gotta see the meaning of it
I don’t know what we’ve done
되돌아가긴 싫어
もう知っている
Don’t know what we’ve been sold
見つけられるよ
So it’s sure
Golden moon
Diamond stars
In a moment you and I
Second chance
しょうがない もう少し待って
너와 내게 향하게
My feeling’s getting deeper
내 심박수를 믿어
우리 인연은 깊어
I gotta see the meaning of it
I don’t know what we’ve done
되돌아가긴 싫어
もう知っている
Don’t know what we’ve been sold
見つけられるよ
So it’s sure
It’s supernatural
It’s supernatural
거짓말 안 할래
너도 말해
Attention we should pay
To what is coming through
We had no idea
It’s crystal clear
Love is here
Sitting next to you
私とあなた
Golden moon
Diamond stars
In a moment we unite
stormy
Tính từˈstɔɹmi
có bão, sóng gió
Con thuyền nhỏ vật lộn giữa biển khơi đầy sóng gió.
Dùng để mô tả thời tiết có gió mạnh và mưa, hoặc bóng gió để mô tả một mối quan hệ hoặc tình huống đầy xung đột.
night
Danh từnaɪt
đêm
Đêm qua tôi không ngủ được ngon giấc.
Khoảng thời gian tối từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc.
cloudy
Tính từˈklaʊdi
nhiều mây; đục; không rõ ràng
Vì bầu trời trông nhiều mây, chúng tôi đã mang theo ô.
Thường dùng cho thời tiết hoặc bầu trời. Cũng có thể nói về chất lỏng, mắt hoặc suy nghĩ không rõ.
sky
Danh từskaɪ
bầu trời
Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.
Chỉ vùng không gian phía trên trái đất nơi có mây và các vì sao.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
moment
Danh từˈmoʊmənt
khoảnh khắc; lát
Tôi sẽ quay lại trong lát nữa.
Thường được dùng để chỉ sự chờ đợi ngắn hoặc một thời điểm cụ thể.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.