Phương tiện

Love Me Like This

NMIXX K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NMIXX: 'Love Me Like This'.

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

뛰는 심장 소릴 따라가

커지는 울림 Oh my oh my god

Oh yeah Let me hear you say yeah (Uh uh)

숨겨놨던 맘속 deep blue sea

꺼내 펼쳐봐 느껴지는 feels

Oh yeah Don’t run away yeah (Now, now)

철로 만든 heart 예쁜 꽃을 피워봐

사막 속에 비를 내려봐 (Uh uh)

If you wanna be my lover

닫힌 맘을 다 깨뜨려

If you wanna wanna wanna wanna wanna

Show me your way

어느 틈에 자라난 이끌림

점을 이어 Oh baby

맘속 fireworks 외쳐 higher hopes

눈을 맞춰 It’s so easy you just gotta

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

[해원/릴리] Oh 큰 파도가 시작될 걸 (Ride now)

[해원/릴리] Buckle up, ready, set, go (Let’s go)

[해원/릴리] 이 감정의 폭을 explore

조금 더 거침없이 빠져 이 fever

그 순간 가슴속에 넘쳐난 flower

이미 움트고 있던 숨

고장 난 네 맘속의 bloom

Show me your way

어느 틈에 연결된 piece of love

선을 따라가 baby

[설윤/지우] 번진 fireworks 펼친 higher hopes

손을 뻗어 It’s so easy you just gotta

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

Can you see the paradise?

감각들을 깨워봐

끝내 찾은 missing piece

심장 속을 밝힌 peace

나를 향해 켜진 love

결국 너를 향할 love

너와 내 꿈이 이어져 커져갈 time

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this Love me like that

Love me like this and I love you right back

Từ vựng

love

Động từ

lʌv

yêu; rất thích

Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.

Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

like

Giới từ

laɪk

giống như; như là

Anh ấy trông giống bố mình.

Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.

this

Đại từ

ðɪs

này, đây

Đây là cuốn sách của tôi.

Được sử dụng để xác định một người hoặc vật cụ thể ở gần hoặc đang được chỉ ra.

like that

Giới từ

như thế; theo cách đó; đột ngột; dùng để tỏ ý đồng tình

Bạn không nên nói chuyện với giáo viên của mình theo cách đó.

Cụm này chỉ cách làm đã được thấy hoặc nhắc đến. Khi đứng sau một hành vi, nó có thể mang sắc thái phê bình.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.