Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Dolphin

OH MY GIRL K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ OH MY GIRL: 'Dolphin'.

Oh my god 타이밍이 참 얄미워

오늘 같은 날 마주쳐 이게 뭐야

머리는 엉망인 데다

상태가 말이 아니야

모른 척 지나가 줘

내 맘이 방심할 때마다 불쑥 나타난 뒤

헤엄치듯 멀어지는 너

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

어쩐지 오늘 알람이 안 울려

아무거나 막 입었고 지각이야

아래로 몸을 낮추고 숨을 꾹 참아봤지만

아이쿠 들켰나 봐

내 맘이 방심할 때마다 불쑥 나타난 뒤

헤엄치듯 멀어지는 너

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

이 파도 위 난 온종일 서핑을 하는 느낌

아찔한 feeling

난 솔직히 푹 빠졌지 하지만 이건 secret

또 물보라를 일으켜

갑자기 웃으며 얼굴을 불쑥 다가온 뒤

원을 갈라 하트를 그려

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

da da da da da da da da da da

da da da da

또 물보라를 일으켜

Từ vựng

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

god

Danh từ

ɡɑd

thần, chúa

Bạn có tin vào Chúa không?

Dùng để chỉ một vị thần hoặc đấng tối cao trong các tôn giáo.

타이밍

Danh từ

thời điểm; sự phối hợp

Anh ấy đã xuất hiện đúng lúc và giúp đỡ tôi.

Chỉ việc chọn lựa thời điểm tốt nhất để đạt được kết quả.

Trạng từ, Danh từ, Thán từ

thật sự, rất; sự thật; khoảnh khắc; bữa ăn nhẹ; ôi!

Thời tiết hôm nay thật sự rất đẹp.

Một từ linh hoạt được sử dụng như một trạng từ (thật sự), một danh từ (sự thật, một giờ nghỉ ngắn/bữa ăn nhẹ) hoặc một thán từ (ôi!).

얄밉다

Tính từ

đáng ghét, khó ưa

Anh ấy hơi đáng ghét vì luôn chỉ khoe khoang về bản thân.

Mô tả một phẩm chất khó ưa hoặc khó chịu trong lời nói hoặc hành động của ai đó, thường là do họ xảo quyệt hoặc tư lợi.

오늘

Danh từ

hôm nay

Hôm nay thời tiết đẹp.

Chỉ ngày hiện tại.

같다

Tính từ

giống nhau; như là

Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.

Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.