Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Nonstop

OH MY GIRL K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ OH MY GIRL: 'Nonstop'.

Oh no, yeah yeah

Going nonstop

Ooh nana

말도 안 되잖아 그치 Yayayaya

우린 서로가 모르는 게 없는 사인 걸

이토록 빤히 Nanananana

Like nanananana

우리 사이 비밀 따위 있을 리 없는 걸

다 봤지 우린

Hi hi weak body

Like them burning and burn but 쉿

요즘 오늘 또 내일 매일 다른 아는 옷

이렇게 달라 보인다고 Hoo

흑역사까지 전부 알고 있는 널

Yeah 절대 그럴 리는 없어 난

Never ever 그래야만 해

무인도에 어느 날 떨어진 거야

둘만 남게 됐다면 넌 어떨 것 같아

생각만 해도 무섭다 얼굴을 찌푸렸지만

너에겐 얘기 못 해 절대로

살짝 설렜어 난 (Oh nanananana)

살짝 설렜어 난 (Oh nanananana)

그럴 일 없지만

살짝 설렜어 난

Nonstop nonstop

Nonstop nonstop nonstop

그럴 일 없지만

살짝 설렜어 난

요즘 나 너무 외로워

좀 이상해진 것 같아

널 보면서 심장이 뛴 건

Back it up pack it up 비켜 서 있어

두근거렸던 게 문제야

아냐 그게 대체 왜 죄야

선을 넘은 거야 FZ 레이더

오르락내리락 여긴 Friend zone

무인도에 어느 날 떨어진 거야

둘만 남게 됐다면 넌 어떨 것 같아

생각만 해도 무섭다 얼굴을 찌푸렸지만

너에겐 얘기 못 해 절대로

살짝 설렜어 난 (Oh nanananana)

살짝 설렜어 난 (Oh nanananana)

그럴 일 없지만

살짝 설렜어 난

I have to go to the bed by night

졸음이 오는 걸까 Time 필요하지 않지 아마

머릿속은 이미 지름길이잖아

네가 원한다면 내가 뒤로 두 칸

Did you wanna twin spot nop 한 칸

유감인 척 하지 마

설레는 거 맞잖아

꽤나 혼란스러워 이러는 나도

누구보다 더 이럴 땐 너를 찾아갔지만

이 고민만큼은 네게 말할 수 없어

언제부턴가 널 보면

살짝 설렜어 난

살짝 설렜어 난 (Oh nanananana)

살짝 설렜어 난 (Oh nanananana)

그럴 일 없지만

살짝 설렜어 난

Nonstop nonstop

Nonstop nonstop nonstop (Oh)

그럴 일 없지만

살짝 설렜어 난

Nonstop nonstop

Nonstop nonstop nonstop (Nonstop)

넌 알 리 없지만

살짝 설렜어 난

Từ vựng

oh no

Thán từ

ôi không; thán từ thể hiện lo lắng, hoảng hốt hoặc thất vọng

Tôi làm rơi cái cốc và thì thầm, ôi không.

Dùng khi có chuyện không hay xảy ra hoặc khi người nói nhận ra vấn đề. Mức độ cảm xúc tùy vào giọng điệu.

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

go

Động từ

ɡoʊ

đi, đi đến

Tôi sẽ đi học vào ngày mai.

Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

ooh

Thán từ

ồ, oa (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc đau đớn)

Ồ, chiếc váy này mới đẹp làm sao!

Một câu thốt ra tự nhiên được dùng để thể hiện phản ứng mạnh mẽ. Tùy thuộc vào tông giọng, nó có thể truyền đạt sự thích thú, kinh ngạc hoặc thậm chí là đau đớn nhẹ.

Danh từ, Hậu tố

lời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường

Anh ấy nói chuyện rất hay.

Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.

Danh từ, Tiểu từ

cũng

Tôi cũng đang học tiếng Hàn.

Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.

Danh từ, Trạng từ

không; trong

Tôi không thích rau.

「안」 là một từ đa năng. Là một trạng từ, nó phủ định động từ (ví dụ: 안 가다 - không đi). Là một danh từ, nó có nghĩa là 'bên trong' (ví dụ: 집 안 - bên trong nhà).

되다

Động từ

trở thành

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.