Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Bangkok City

Orange Caramel K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Orange Caramel: 'Bangkok City'.

한 남자의 눈동자가 흔들

1초에 열 1번씩 흔들흔들

왜 자꾸 나를 스캔 하나요

니 옆에 니 여자가 비틀비틀.

Bangkok city I can`t stop (더 흔들어봐)

그녀 떨어져 나가게

Bangkok city I can`t stop (날 흔들어봐)

입술이 널 부르게 Tonight

구두가 너에게 날 보낸다

키스는 커피처럼 Hot 뜨겁게

그 전에 니 여자는 Good bye

멘트는 필요 없다 눈빛으로

Bangkok city I can`t stop (더 흔들어봐)

나의 남자도 보내게

Bangkok city I can`t stop (날 흔들어봐)

터치가 널 부르게 Tonight

지금 그녀가 점점 (더 미쳐간다)

우 눈빛은 읽혔다

나의 남자도 점점 (더 미쳐간다)

미칠꺼면 뜨겁게 Tonight

멈출 거면 지금 Stop해

느낌은 말이 없어

멜로 따윈 관심 없어

키스는 눈빛으로

Bangkok city I can`t stop

Bangkok city I can`t stop

Bangkok city I can`t stop

니 눈동자 나를 계속 부른다

쿵쿵 때리는 심장 (난 이게 좋아)

너의 사랑이 들린다

쿵쿵 울리는 뮤직 (난 너무 좋아)

이제 너를 녹여봐 Tonight

Bangkok city I can`t stop (더 흔들어봐)

나의 남자는 떠난다

Bangkok city I can`t stop (날 흔들어봐)

터치가 널 부른다 Tonight

키스가 널 부른다 Tonight

Từ vựng

Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tố

một, một nào đó

Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.

Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).

男子

Danh từ

남자

đàn ông

Người đàn ông đó là bạn của tôi.

Chỉ người nam giới. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, cũng có thể có nghĩa là 'chồng' hoặc 'bạn trai'.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

눈瞳子

Danh từ

눈동자

con ngươi; nhãn cầu; mắt

Đôi mắt trong veo của em bé nhìn tôi.

Refers to the pupil of an eye or, more broadly, the eye itself, often used to describe its color or clarity.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ

Một người bạn đang đợi tôi.

Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.

흔들다

Động từ

lắc, vẫy

Con chó con vẫy đuôi.

Được sử dụng khi di chuyển một cái gì đó qua lại, như một bàn tay, một cái đuôi, hoặc một cái chai.

Danh từ

giây (đơn vị thời gian)

Vui lòng đợi 10 giây.

Đơn vị thời gian, 1/60 của phút.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.