Phương tiện

Lipstick

Orange Caramel K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Orange Caramel: 'Lipstick'.

립스틱 스틱 세우고,

립스틱 스틱 세우고

어찌나 눈이 높던지

애인이 있는 건지

살짝 시크해보여

하나도 관심 없는 척

속이는 거 다 알아

흘리고 다니잖아

오똑한 콧날에 베일 것 같아

짜릿 짜릿 네 눈빛에 녹을 것 같아

구릿빛 피부가 달콤해 보여

아슬아슬 다가가서 훔치고 싶어

립스틱 스틱 세우고 내 입술에 바르고

잘 다려진 하얀 셔츠 위에 살짝 묻히고

립스틱 스틱 세우고 네 입술에 맞추고

아찔아찔 솟은 쇄골 위에 몰래 묻히고

어머어머 어어어어 어머어머

몰래 묻히고

어머어머 어어어어 어머어머

어쩌다 그리 된 건지

사연이 있는 건지

살짝 화가나 보여

사실 좀 미안하지만

즐기는 거 다 알아

몰래 웃고 있잖아

촉촉한 눈빛에 빠질 것 같아

찌릿 찌릿 네 향기에 취할 것 같아

우윳빛 피부가 눈부셔 보여

아슬아슬 다가가서 훔치고 싶어

립스틱 스틱 세우고 내 입술에 바르고

잘 다려진 하얀 셔츠 위에 살짝 묻히고

립스틱 스틱 세우고 네 입술에 맞추고

아찔아찔 솟은 쇄골 위에 몰래 묻히고

어머어머 어어어어 어머어머

몰래 묻히고

어머어머 어어어어 어머어머

좀 빼지마 가만히 둘 순 없어 널 널 널

이러지마 오늘 처음 봤잖아

립스틱 스틱 세우고 내 입술에 바르고

잘 다려진 하얀 셔츠 위에 살짝 묻히고

립스틱 스틱 세우고 네 입술에 맞추고

아찔아찔 솟은 쇄골 위에 몰래 묻히고

어머어머 어어어어 어머어머

몰래 묻히고

어머어머 어어어어 어머어머

Từ vựng

립스틱

Danh từ

son môi

Cô ấy đang soi gương và tô son đỏ.

Mỹ phẩm dùng để tô màu cho môi.

스틱

Danh từ

gậy

Anh ấy đã đánh quả bóng đi xa bằng gậy khúc côn cầu.

Chỉ các loại dụng cụ thể thao hình gậy dài.

세우다

Động từ

thiết lập; thành lập; lập (kế hoạch)

Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.

Dùng để lập kế hoạch, thiết lập quy tắc hoặc dựng vật thể.

어찌나

Trạng từ

đến nỗi, quá

Bộ phim buồn đến nỗi tôi đã khóc suốt thời gian xem.

Được sử dụng để nhấn mạnh mức độ của một trạng thái hoặc hành động, thường theo sau là mệnh đề kết quả. Tương tự như 'quá... đến nỗi...' trong tiếng Việt.

Danh từ

mắt; tuyết

Mùa đông tuyết rơi nhiều.

Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

높다

Tính từ

cao

Seoraksan là ngọn núi cao thứ ba ở Hàn Quốc.

Được sử dụng để mô tả chiều cao vật lý, cũng như các khái niệm trừu tượng như thứ hạng hoặc cấp độ.

愛人

Danh từ

애인

người yêu

Cô ấy đang đi dạo trong công viên với người yêu của mình.

Một thuật ngữ chung cho một đối tác lãng mạn, bất kể tình trạng hôn nhân. Nó có thể được sử dụng cho cả bạn trai và bạn gái.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.