Phương tiện

Gangnam Style

PSY K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ PSY: 'Gangnam Style'.

오빤 강남스타일

강남스타일

낮에는 따사로운 인간적인 여자

커피 한잔의 여유를

아는 품격 있는 여자

밤이 오면 심장이

뜨거워지는 여자

그런 반전 있는 여자

나는 사나이

낮에는 너만큼

따사로운 그런 사나이

커피 식기도 전에 원샷

때리는 사나이

밤이 오면 심장이

터져버리는 사나이

그런 사나이

아름다워 사랑스러워

그래 너 hey 그래 바로 너 hey

아름다워 사랑스러워

그래 너 hey 그래 바로 너 hey

지금부터 갈 데까지 가볼까

오빤 강남스타일

강남스타일

오빤 강남스타일

강남스타일

오빤 강남스타일

Eh- Sexy Lady

오빤 강남스타일

Eh- Sexy Lady

오오오오

정숙해 보이지만 놀

땐 노는 여자

이때다 싶으면 묶었던

머리 푸는 여자

가렸지만 웬만한

노출보다 야한 여자

그런 감각적인 여자

나는 사나이

점잖아 보이지만 놀

땐 노는 사나이

때가 되면 완전

미쳐버리는 사나이

근육보다 사상이

울퉁불퉁한 사나이

그런 사나이

아름다워 사랑스러워

그래 너 hey 그래 바로 너 hey

아름다워 사랑스러워

그래 너 hey 그래 바로 너 hey

지금부터 갈 데까지 가볼까

오빤 강남스타일

강남스타일

오빤 강남스타일

강남스타일

오빤 강남스타일

Eh- Sexy Lady

오빤 강남스타일

Eh- Sexy Lady

오오오오

뛰는 놈 그 위에 나는 놈

baby baby

나는 뭘 좀 아는 놈

뛰는 놈 그 위에 나는 놈

baby baby

나는 뭘 좀 아는 놈

You know what I’m saying

오빤 강남스타일

Eh- Sexy Lady

오빤 강남스타일

Eh- Sexy Lady

오빤 강남스타일

Từ vựng

오빠

Danh từ

anh trai (dùng cho nữ)

Anh ơi, lại đây xem này.

Từ được phụ nữ sử dụng để chỉ anh trai hoặc một người bạn nam lớn tuổi thân thiết.

江南

Danh từ

강남

Gangnam; khu vực phía nam sông

Tôi sống ở Gangnam.

Đề cập đến khu vực phía nam sông Hàn ở Seoul, nổi tiếng là một quận giàu có và cao cấp. Nó cũng có thể mang nghĩa chung hơn là phần phía nam của bất kỳ con sông nào.

Danh từ

ban ngày

Vào mùa hè, ngày dài và đêm ngắn.

Chỉ khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn. Trái nghĩa với '밤' (ban đêm).

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

Tiểu từ, Hậu tố

tiểu từ chủ đề

Tôi là một học sinh.

Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.

따사롭다

Tính từ

ấm áp; dịu dàng; tử tế

Ánh nắng ấm áp tràn ngập căn phòng.

Có thể mô tả sự ấm áp vật lý (ví dụ: ánh nắng mặt trời) hoặc sự ấm áp cảm xúc (ví dụ: một trái tim nhân ái).

人間

Danh từ

인간

con người, nhân loại

Con người là động vật xã hội.

Chỉ con người nói chung, hoặc thế giới loài người. Có thể được sử dụng để phân biệt với động vật hoặc các vị thần.

女子

Danh từ

여자

phụ nữ, đàn bà

Người phụ nữ đó là bạn của tôi.

Chỉ một người nữ. Đây là thuật ngữ chung cho 'phụ nữ'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.