Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Red Velvet: 'Feel My Rhythm'.
Oh ah ah ah yeah
Oh whoa oh whoa oh whoa
Red Velvet
무도회를 뒤집어 (뒤집어)
작은 소란을 또 일으켜
This is gonna be a crazy night
(To-na-na-na-na-na-night)
등장부터 인사까지 파격적이게
우리 살짝 놀아볼까 솔직하게 Bae bae
지금부터 시작해 볼게 (시작해 볼게)
(Feel my vibe and sway)
꽃가루를 날려
폭죽을 더 크게 터트려
우릴 오만과 편견에 가두지 마
자유로워 지금
Feel my rhythm, come with me
상상해 봐 뭐든지
노래를 따라서 저 달빛에 춤을 춰
바로 지금 (Play my rhythm)
Follow follow my heartbeat
해가 떠올 때까지
Feel my rhythm 멈추지 말아 줘
이 순간을 놓지 마 Baby
차는 Old and Classic (Just ride)
이제 조금 낯선 다른 차원까지 (Get loud)
상상할 수 없던 곳 시간 속
예고 없이 등장해
이 밤은 멋지고
[아/All] 우린 Fun and wild and brave
시선을 끄는 니 Motion
G-give me a new direction
끝없는 Black hole처럼
빠져드는 Sweet emotion
너를 태운 채 (Sway)
어디로든 떠날래 (Way)
온 세상 모든 경계를
다 휘저을래 (Oh yeah)
꽃가루를 날려 (흩날려)
Champagne을 더 크게 터트려 (마음껏)
더는 어제와 내일에 가두지 마
자유로워 지금
Feel my rhythm, come with me
상상해 봐 뭐든지
노래를 따라서 저 달빛에 춤을 춰
바로 지금 (Play my rhythm)
Follow follow my heartbeat
해가 떠올 때까지
Feel my rhythm 멈추지 말아 줘
이 순간을 놓지 마 Baby
Ah ah ah ah (Ah ah ah ah)
온 세상이 멈추는 순간
What a what a feeling
어서 내 손을 잡아 (All right)
본 적 없던 Film
빠져드는 You and I (You and I)
Next time 시계를 돌려 어디로 가볼까
Come on 또다시 시작해 You and I
Whoa whoa whoa whoa woo
Feel my rhythm, come with me (Oh yeah yeah yeah)
상상해 봐 뭐든지 (Ah)
노래를 따라서 저 달빛에 춤을 춰
바로 지금 (Play my rhythm)
Follow follow my heartbeat
해가 떠올 때까지 (해가 떠올 때까지)
Feel my rhythm 끝나지 않는 꿈
이 순간을 놓지 마 Baby
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
ah
Thán từɑː
à
À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.
Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
whoa
Thán từwoʊ
này, khoan đã, từ từ đã
Này, đừng nhanh như thế!
Vốn là lệnh để ngựa dừng lại, nay được dùng để yêu cầu ai đó chậm lại hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên.
red
Tính từɹɛd
đỏ
Những chiếc lá mùa thu đã chuyển sang màu đỏ tươi đẹp mắt.
Mô tả một màu cơ bản. Thường gắn liền với máu, lửa hoặc nhiệt.
舞蹈會
Danh từ무도회
vũ hội
Hoàng tử đã gặp Lọ Lem tại buổi vũ hội.
Một buổi họp mặt xã hội trang trọng để khiêu vũ.
뒤집
Danh từdụng cụ uốn cung
Người thợ đã sử dụng một dụng cụ để làm cung.
Một công cụ truyền thống chuyên dụng được sử dụng để uốn các bộ phận của cung Hàn Quốc.
작다
Tính từnhỏ
Cái túi này quá nhỏ.
Mô tả một cái gì đó có kích thước, phạm vi hoặc số lượng hạn chế.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.