Phương tiện

Ice Cream Cake

Red Velvet K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Red Velvet: 'Ice Cream Cake'.

Lalalalala lalalala

Lalalalala lalalala

Oh 햇살 눈부신 한가론 휴일

예쁜 새하얀 원피스를 입고 Oh oh

난 집을 나섰지 콧노래 나오지

Lalalalala lalalala

넌 나를 바라봐 넋을 놓고 또 봐

니 맘을 사로잡아 버린 그 순간 Oh

떨리는 목소리 니 맘엔 북소리

또 반짝이는 종소리가 울리지

Lalalalala lalalala

Lalalalala lalalala

Lalalalala

주세요 달콤한 그 맛 Ice cream cake

특별해질 오늘에 어울리는 맛으로

입가에 묻은 Ice cream에

니 가슴 두근거려 내게 다가오겠죠

It’s so tasty, come and chase me 못 참겠어

I scream, you scream

Gimme that, gimme that ice cream

Oh vanilla chocolate honey with a cherry on top

매일 다양하게 보여줄게 너에게만

무지갤 그려대는 저 분수대 보다

난 사랑을 그려내는 네게 좀 더 끌릴 거야

넌 나를 데리고 떠나 어서 떠나

조그만 스쿠터에 태워 봐 Oh 날

Uh 니 허릴 감싸는 내 손에 오늘이

다 가도 맘이 두근두근거리지

Lalalalala lalalala

Lalalalala

주세요 달콤한 그 맛 Ice cream cake

특별해질 오늘에 어울리는 맛으로

입가에 묻은 Ice cream에

니 가슴 두근거려 내게 다가오겠죠

It’s so tasty, come and chase me 못 참겠어

I scream, you scream

Gimme that, gimme that ice cream

I scream, you scream

Gimme that, gimme that ice cream

I scream, you scream

Gimme that, gimme that

Pops 내 입안에 녹아내리는 중

잔뜩 넣어 내 입안이 녹아내리는 줄

Baby boy 다른 남자들은 아무것도 몰라

You’re so fine해서 안 튀는 옷만 골라

Never get me wrong my boo

I have no 관심 In that bag

지루한 월화부터 수목까지 Man I wanna pass

날 보는 니 시선에 See some good vibe

기분 좋은 느낌이야 너와 눈이 마주치는 순간

Gimme that, give me that

Gimme that, give me that

Gimme that, give me that ice cream

어서요 부드런 그 맛 Ice cream cake

오직 널 기다리며 촛불을 켜둘게요

따스한 맘에 Ice cream cake

녹아버리기 전에 내게 입맞춰 줘요

It’s so tasty, come and chase me

니 입술이 달콤하게 녹아요 나는 눈을 감아요

달콤한 그 맛 Ice cream cake

특별해질 오늘에 어울리는 맛으로

입가에 묻은 Ice cream에

니 가슴 두근거려 내게 다가오겠죠

It’s so tasty, come and chase me 못 참겠어

I scream, you scream

Gimme that, gimme that ice cream

I scream, you scream

Gimme that, gimme that ice cream

I I scream, you scream

Gimme that, gimme that, your lips

Từ vựng

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

햇살

Danh từ

ánh nắng

Ánh nắng ấm áp chiếu vào phòng.

Chỉ những tia nắng của mặt trời, thường mang hàm ý tích cực và ấm áp.

눈부시다

Tính từ

chói lọi; rực rỡ; ngoạn mục

Nụ cười của cô ấy rực rỡ như ánh nắng mặt trời.

Dùng để miêu tả cái gì đó rất sáng, đẹp hoặc những thành tựu nổi bật.

閑暇롭다

Tính từ

한가롭다

nhàn hạ; thong thả; nhàn rỗi

Chúng tôi đã dành thời gian thong thả đi dạo trong công viên vào cuối tuần.

Dùng để mô tả bầu không khí hoặc trạng thái thư giãn, không vội vã.

休日

Danh từ

휴일

ngày nghỉ

Bạn sẽ làm gì vào ngày nghỉ này?

Chỉ ngày nghỉ làm, chẳng hạn như ngày lễ chung hoặc ngày cuối tuần.

예쁘다

Tính từ

đẹp

Cái váy này thật sự rất đẹp.

Dùng để mô tả một cái gì đó đẹp mắt. Cũng có thể được sử dụng cho các hành động hoặc hành vi.

새하얗다

Tính từ

trắng muốt

Đỉnh núi được bao phủ bởi tuyết trắng muốt.

Mô tả màu trắng rất sáng và sạch.

원피스

Danh từ

váy liền thân

Hôm nay cô ấy xuất hiện trong một chiếc váy liền thân họa tiết hoa xinh xắn.

Loại trang phục có phần áo và váy dính liền thành một mảnh.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.