Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

In & Out

Red Velvet K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Red Velvet: 'In & Out'.

늦은 밤 Yeah

달디 단 Uh

A guilty bite, huh?

거부 못해 난

마치 너 같지

문득 망설이게 한

자꾸 손이 가게 가게 한

짜릿한 Sweetness 멈추지 못해

눈에 넣고 (Yeah)

향기 맡고 (맡고)

혀끝 닿으면 (Ay)

Then I taste it

We’re falling in & out

Falling in & out

날 어지럽게 해 넌 신비로워

Falling in & out

Falling in & out

내게서 달아나지 마

너와 있고 싶어

화나게 하고 싶어

이랬다저랬다 나도

내 맘 모르겠어

좋아하는 거야

보고 싶은 거야

내 맘속에 들어왔다

갔다 그러는 거야

늦은 밤 (초콜릿, Coconut glazing)

달디 단 (아몬드, Mint chip icing)

A guilty bite, huh? (뿌리고 입히고 샥)

거부 못해 난 (한 입, 바삭!)

마치 너 같지

모든 게 재미있어

신기한 것 가득가득한

새로운 세상으로 데려가

Step 1: Mix it (Yeah)

Step 2: Bake it (Bake it)

Step 3: Serve it (Ay)

Then I taste it

We’re falling in & out

Falling in & out

날 어지럽게 해 넌 신비로워

Falling in & out

Falling in & out

내게서 달아나지 마 (Don’t take it away!)

너와 있고 싶어

화나게 하고 싶어

이랬다저랬다 나도

내 맘 모르겠어

좋아하는 거야

보고 싶은 거야

내 맘속에 들어왔다

갔다 그러는 거야

궁금해 너에게

알고 싶은 것들로

넘쳐 (넘쳐가)

가끔은 너의 감정이 쓰고

어떤 날은 넘칠 만큼 큰데

Tell me tell me

[슬/웬] 어떻게 하면 돼? (Hey yeah)

We’re falling in & out

Falling in & out (Hoo)

날 어지럽게 해 넌 신비로워 (Baby)

Falling in & out

Falling in & out

내게서 달아나지 마

너와 있고 싶어 (Yeah)

화나게 하고 싶어

이랬다저랬다 나도

내 맘 모르겠어

좋아하는 거야

보고 싶은 거야

내 맘속에 들어왔다

갔다 그러는 거야

Từ vựng

늦다

Động từ, Tính từ

muộn; chậm

Tôi cần nhanh lên để không bị muộn cuộc họp.

Có thể có nghĩa là đến muộn một cuộc hẹn hoặc sự kiện, hoặc chậm về tốc độ hoặc tiến độ.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

달디달다

Tính từ

rất ngọt; ngọt lịm

Quả dưa hấu chín này ngọt lịm như mật ong vậy.

Hình thái nhấn mạnh của '달다' (ngọt). Dùng khi thứ gì đó cực kỳ ngọt.

uh

Thán từ

ɜː

ơ

Tôi nghĩ nó ở, ơ, trong bếp.

Thường được sử dụng trong văn nói khi người nói đang suy nghĩ hoặc do dự.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

guilty

Tính từ

ˈɡɪl.ti

có tội; tội lỗi

Anh ấy cảm thấy có lỗi vì đã quên ngày sinh nhật của bạn mình.

Có thể dùng để chỉ trạng thái pháp lý khi phạm tội hoặc cảm xúc hối hận.

bite

Danh từ

baɪt

vết cắn hoặc một miếng ăn; cũng là dấu cắn, vết côn trùng cắn hoặc bữa ăn nhẹ nhanh

Miếng cắn đầu tiên của chiếc sandwich có vị gắt và mặn.

Trong câu này, bite là một miếng thức ăn. Từ này cũng có thể chỉ dấu răng, vết côn trùng cắn, hoặc bữa ăn nhanh trong một số cụm từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.