Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Red Velvet: 'Red Flavor'.
[아/All] 빨간 맛 궁금해 Honey
[아/All] 깨물면 점점 녹아든
[아/All] Strawberry 그 맛
[슬/All] Corner candy shop 찾아 봐 Baby
[슬/All] 내가 제일 좋아하는 건 여름 그 맛
야자나무 그늘 아래 졸고 싶고
뜨거운 여름밤의 바람은 불고
너무 쉽게 사랑 빠져 버릴 나인틴
우린 제법 어울리고 또 멋져
좋아 첫눈에 반해 버린
니가 자꾸만 생각나
내 방식대로 갈래
[아/All] 빨간 맛 궁금해 Honey
[아/All] 깨물면 점점 녹아든
[아/All] Strawberry 그 맛
[조/All] Corner candy shop 찾아 봐 Baby
[조/All] 내가 제일 좋아하는 건 여름 그 맛
일곱 개의 무지갯빛 문을 열어
너의 세상은 짜릿해 멋있어
태양보다 빨간 니 사랑의 색깔
내가 가질래 내 멋대로 할래
날 봐 넌 뭘 생각하는데
[슬/웬] 오늘 뭘 할 수 있을까
내 맘대로 상상해
[슬/All] 빨간 맛 궁금해 Honey
(궁금해 Honey yeah)
[슬/All] 깨물면 점점 녹아든
(점점 녹아든 Strawberry 그 맛)
[슬/All] Strawberry 그 맛
Corner candy shop 찾아 봐 Baby (Yeah-eh-eh)
내가 제일 좋아하는 건 여름 그 맛
복숭아 주스 Sweet and sour 믹스 Mood
네게 주고픈 칵테일을 Brew (RED)
귓속이 쨍 코가 맹
상상 그 이상 기분 Up and bang (RED)
Bet you wanna bet you wanna dance like this
외쳐 보자 좋아해요 솔직히
긴장해 땀이 뚝뚝 귀엽지
[예/All] 사랑에 빠져 그을려우린 RED RED Ah
말 안 해도 알아주면 안 돼
내 맘은 더 커져 가는데
다 흘려 버린 아이스크림같이
이러다 녹을지 몰라
그러니 말해 (그래 그래 말해)
그러니 말해 (그래 그래 말해)
너의 색깔로
날 물들여 줘 더 진하게
[슬/All] 강렬하게
[슬/All] 빨간 맛 궁금해 Honey (Honey)
[슬/All] 깨물면 점점 녹아든
[슬/All] Strawberry 그 맛 (Strawberry 그 맛)
[아/All] Corner candy shop 찾아 봐 Baby
[아/All] 내가 제일 좋아하는 건 여름 그 맛
(제일 좋아하는 건 여름 그 맛)
내가 제일 좋아하는 건 여름의 너
all
Từ hạn địnhɔl
tất cả
Tất cả học sinh đều ở đây.
Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.
빨갛다
Tính từđỏ
Táo đã chín đỏ.
Mô tả một cái gì đó có màu đỏ tươi, đậm, như máu hoặc ớt chín.
맛
Danh từvị, hương vị
Kimchi này rất ngon.
Đề cập đến trải nghiệm cảm quan của thức ăn. Nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'niềm vui' hoặc 'sự quyến rũ'.
궁금하다
Tính từtò mò
Tôi tò mò không biết tại sao cô ấy lại cười.
Dùng để diễn tả sự tò mò hoặc muốn biết về điều gì đó.
honey
Danh từˈhʌni
mật ong
Tôi thích cho một thìa mật ong vào trà của mình.
Thường dùng làm chất tạo ngọt trong thực phẩm và đồ uống.
깨물다
Động từcắn
Anh ấy cắn môi một cách lo lắng.
Cũng có thể có nghĩa là kìm nén cảm xúc.
漸漸
Trạng từ점점
dần dần, từ từ
Em bé dần dần chìm vào giấc ngủ.
Cho biết một sự thay đổi dần dần theo thời gian.
녹아들다
Động từhòa tan vào; hòa nhập; thấm vào
Truyền thống hòa quyện một cách tự nhiên vào cảnh quan của thành phố này.
Mô tả sự pha trộn của các chất hoặc các khái niệm trừu tượng (văn hóa, bầu không khí) hài hòa với môi trường xung quanh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.