Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Red Velvet: 'Russian Roulette'.
날카로운 Secret 둘러싼 얘기는 베일 속에
점점 더 깊은 H-h-hush 맘을 겨눠 이제
여기는 온통 어두운 밤 하늘 색
그림자조차 길을 잃게 해
Oh 너는 항상 Love is game
쉽게 즐기는 가벼운 일 뿐이라고
뭐 이렇게 못된 얘기로 자꾸
피해 가려고만 하니 왜
커지는 Heart b-b-beat 빨라지는데
너답지 않게 Heart b-b-b-beat
거려 나를 볼 때
마지막 남은 순간까지
점점 다가오지 Crazy
아찔하게 겨눈 Russian roulette
Ah-ah-ah-yeah
La-la-la-la-la (넌 이미)
Heart b-b-b-beat
마지막 남은 순간까지
내게 맡기게 될 거 야 너는
달콤한 너의 Russian roulette
반짝인 Secret 더 이상 외면하진 못 해
버튼은 내가 P-p-push 받아들여 이제
니 맘 온통 내 모습 채워지게
꿈 꿀 때조차 나를 찾게 돼
Oh 아직 너는 Love is game
내게 말해도 흔들려 니 목소리도
장난스레 스친 눈빛 너머 로
어쩔 줄 모르는 니 모습
커지는 Heart b-b-beat 빨라지는데
너답지 않게 Heart b-b-b-beat
거려 나를 볼 때
마지막 남은 순간까지
점점 다가오지 Crazy
아찔하게 겨눈 Russian roulette
Ah-ah-ah-yeah
La-la-la-la-la (넌 이미)
Heart b-b-b-beat
마지막 남은 순간까지
내게 맡기게 될 거 야 너는
달콤한 너의 Russian roulette
이토록 깊은 꿈이 너는 처음 일 걸
내 맘이 이 밤이
아른거리는 Game, you can’t control
커지는 Heart b-b-beat 빨라지는데
터질듯한 Heart b-b-b-beat
Key 는 내가 쥘게
마지막 남은 순간까지
점점 다가오지 Crazy
아찔하게 겨눈 Russian roulette
Ah-ah-ah-yeah
La-la-la-la-la (넌 이미)
Heart b-b-b-beat
마침내 빼낼 수도 없게 박혀
니 심장 더 깊은 곳
달콤한 너의 Russian roulette
커지는 Heart b-b-beat 빨라지는데
La-la-la-la-la
커지는 Heart b-b-beat 빨라지는데
La-la-la-la-la
Heart B-B-B-Beat
날카롭다
Tính từsắc, bén
Con dao này rất sắc.
Có thể được sử dụng để mô tả sự sắc bén vật lý (như dao) hoặc trí tuệ / sự hóm hỉnh sắc sảo.
secret
Danh từˈsikrət
bí mật
Cô ấy đã thì thầm một bí mật vào tai anh ấy.
Thông tin chỉ được một số ít người biết và không được tiết lộ cho người khác.
둘러싸다
Động từbao quanh; vây quanh; về
Có nhiều ý kiến khác nhau xoay quanh vấn đề đó.
Có thể được sử dụng theo nghĩa đen để bao quanh một cái gì đó về mặt vật lý, hoặc theo nghĩa bóng là trung tâm của một cuộc thảo luận hoặc xung đột.
얘기
Danh từcâu chuyện, cuộc nói chuyện
Chúng ta nói chuyện ngày xưa nhé?
Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '이야기' (iyagi).
는
Tiểu từ, Hậu tốtiểu từ chủ đề
Tôi là một học sinh.
Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.
베일
Danh từmàn che
Sự thật của vụ việc đó vẫn còn được che đậy bởi một bức màn.
Có thể được sử dụng theo nghĩa đen cho một mảnh vải, hoặc theo nghĩa bóng cho một cái gì đó che giấu hoặc che khuất sự thật.
속
Danh từbên trong; bụng; lòng, tâm trí
Bên trong hộp có gì vậy?
「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.