Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Zimzalabim

Red Velvet K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Red Velvet: 'Zimzalabim'.

Hoo hahaha

Are you ready for this?

Zimzalabim!

암거나 거나 거나 쫓다 지치지 마 (Yeah)

늘 바라 바라 바라봤자 꿈이 아냐 (Haha)

널 꺼내 꺼내 꺼내 진짜 니 맘을 봐

뭘 원해 원해 원해 Tell me

신나는 하룰 만들어 볼까?

네모난 지구 위로

걱정은 모두 던져

[예/All] Nananana nanananana higher

입술에 피어나는

주문에 너를 맡겨

[예/All] Nananana nanananana (Ha!)

[아/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[아/All] Zim-zimzalabim zim-zim

[아/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[아/All] Zim-zimzalabim zim-zim

[슬/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[슬/All] Zim-zimzalabim zim-zim

[슬/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[슬/All] Zim-zimzalabim zim-zim

어머 어머 어머 활짝 웃는 널 봐

너무 너무 너무 깜짝 놀라진 마

그게 바로 너야

주문을 외는 순간 누구든 행복해져

[슬/All] Nananana nanananana higher

틀에 박힌 세상 속에서

길들여진 넌 매일 마냥 덤덤

날 따라 해봐 뭐 더 필요해?

Hey girls! (A-ha!) You ready? (Oh yeah!)

너 몰래 자취를 감춘 꿈을 찾아서

달려 볼까 함께해 줘 Boys

장난스러운 목소리로

마음껏 외쳐 모두 잊고

[조/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[조/All] Zim-zimzalabim zim-zim

[조/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[조/All] Zim-zimzalabim zim-zim

[웬/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[웬/All] Zim-zimzalabim zim-zim

[웬/All] Zimzalabim zim-zimzalabim

[웬/All] Zim-zimzalabim zim-zim

별빛 가득한 눈을 봐

(누구보다 빛나 보석처럼 반짝)

Oh 멀리서 헤매진 마

(눈부시게 빛나 웃어 봐 더 활짝)

꿈은 니 안에 있는 걸

Zimzalabim zim-zimzalabim

Zim-zimzalabim zim-zim

Zimzalabim zim-zimzalabim

Zim-zimzalabim zim-zim

Zimzalabim zim-zimzalabim

Zim-zimzalabim zim-zim

Zimzalabim zim-zimzalabim

Zim-zimzalabim zim-zim

Nanananana nananana

Nanananana nananana

Nanananana nananana

Nanananana nananana

Từ vựng

hoo

Thán từ

huː

hoan hô; dùng để gây sự chú ý

Hoan hô! Cuối cùng chúng ta cũng thắng trận đấu.

Một thán từ được sử dụng để thể hiện sự phấn khích hoặc thu hút sự chú ý của ai đó.

hahaha

Thán từ

cách viết tiếng cười trong tin nhắn

Con chó lấy mất bánh mì kẹp của tôi, khiến tôi bật cười.

Đây là cách viết tiếng cười thân mật, thường gặp trong tin nhắn, bình luận và trò chuyện trực tuyến. Lặp lại âm tiết nhiều hơn thường tạo cảm giác cười to hoặc lâu hơn.

are

Động từ

ɑɹ

Bạn rất tốt bụng.

Thì hiện tại của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ hai và số nhiều.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

ready

Tính từ

ˈɹɛdi

sẵn sàng, chuẩn bị xong

Bạn đã sẵn sàng để đi chưa?

Dùng để mô tả việc đã chuẩn bị đầy đủ cho một nhiệm vụ hoặc hành động.

for

Giới từ

fɔɹ

cho, dành cho

Tôi có một món quà cho bạn.

Giới từ chỉ mục đích, người nhận hoặc lý do.

this

Đại từ

ðɪs

này, đây

Đây là cuốn sách của tôi.

Được sử dụng để xác định một người hoặc vật cụ thể ở gần hoặc đang được chỉ ra.

아무

Từ định ngữ, Đại từ

bất kỳ, không...nào cả (với phủ định)

Không một ai biết sự thật đó.

Là một đại từ hoặc từ hạn định, '아무' chỉ một người hoặc vật không xác định. Nó thường đi kèm với một tiểu từ và được sử dụng với vị ngữ phủ định để có nghĩa là 'không...'. Ví dụ, '아무도 몰랐다' có nghĩa là 'không ai biết'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.