Phương tiện

God of Music

SEVENTEEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SEVENTEEN: 'God of Music'.

세상에 음악의 신이 있다면

고맙다고 안아주고 싶어

전 세계 공통의 Language

자음과 모음이 달라도

상관없는 건 Music

말이 안 통해도 음악이 있다면

우리는 지금부터는 아주 친한 친구

너와 내가 모르는 사이여도

춤출 수 있어

We can mix it up right

Sugar and spice

Brass sound and guitar

네 글자면 다 내 이름이래

쿵치팍치 또한 내 이름인가

이것 또한 나를 위한 소린가

Kick snare

Drum bass

Piano

Bassline

무엇이 우리의 행복인가

뭐 있나 춤을 춰 노래하자

이것이 우리의 행복이다

다시 한번 더 Hey

음악은 우리의 숨이니까

위험하지 않아 계속 들이키자

Everybody 귀를 기울여 보자

세상에 음악의 신이 있다면

이건 당신께 주는 메시지

음정 하나하나 모아보자 음-

춤춰 노래해 기분이 끝내주네

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

행복은 바로 지금이야

생각해 봐 우리는 소음마저 음악이야

저마다의 쿵짝 맞춰가며 살아가

개미의 발소리마저도 Harmony

무엇이 우리의 행복인가

뭐 있나 춤을 춰 노래하자

이것이 우리의 행복이다

다시 한번 더 Hey

음악은 우리의 숨이니까

위험하지 않아 계속 들이키자

Everybody 귀를 기울여 보자

세상에 음악의 신이 있다면

이건 당신께 주는 메시지

음정 하나하나 모아보자 음-

춤춰 노래해 기분이 끝내주네

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

음악의 신이 있다면

SEVENTEEN to the world

전 세계 다 합창

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

쿵 치 팍 치 쿵 쿵 치 팍 치 예

음악의 신이 있다면

Từ vựng

世上

Danh từ

세상

thế giới

Thế giới rộng lớn và có nhiều việc phải làm.

Chỉ thế giới hoặc xã hội nói chung.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

音樂

Danh từ

음악

âm nhạc

Tôi thích nghe nhạc.

Đề cập đến hình thức nghệ thuật của âm thanh và nhịp điệu.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Danh từ

thần; vị thần

Nhiều người tin vào sự tồn tại của Chúa.

Ám chỉ một đấng siêu nhiên hoặc một đấng tối cao được thờ cúng trong tôn giáo.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

있다

Động từ, Trạng từ

có; tồn tại

Tôi có tiền.

Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.

고맙다

Tính từ

cảm ơn, biết ơn

Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ.

Dùng để bày tỏ lòng biết ơn đối với sự ưu ái hoặc giúp đỡ nhận được.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.