Phương tiện

Ready to love

SEVENTEEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SEVENTEEN: 'Ready to love'.

I’m ready to love

내게 말해 줘 Can we stay together

Can we stay together

I’m a fool of love for you

내 맘을 네 곁에 Forever 네 곁에 Forever

널 만나 내 마음이 계속 더 자라서

우리 사이란 친구로는 모자라 난

처음 느낀 심장의 속도가

이리 빠른 줄 몰랐어

All I wanna do is run away

Cause you are my escape baby

Love has no limit 대답을 원해 Ay

I’m ready to love

내게 말해 줘 Can we stay together

Can we stay together

I’m a fool of love for you

내 맘을 네 곁에 Forever 네 곁에 Forever

세상의 반대로 Run away

내 손을 잡아

계속 Run away

이제 날 믿어

숨이 차오를 듯이 내 맘 가득

채울 수 있게 (그럴 수 있게)

You give me purpose

Already know yeh

생각에 빠질 때 짓는 표정

네 기분을 푸는 Secret recipe

내 눈이 널 보는 순간

다 알고 있어

아무 말 하지 않아도

처음 느낀 심장의 속도가

이리 빠른 줄 몰랐어

All I wanna do is run away

Cause you are my escape baby

너만 준비가 되어 있으면 돼 Ay

I’m ready to love

내게 말해 줘 Can we stay together

Can we stay together

I’m a fool of love for you

내 맘을 네 곁에 Forever 네 곁에 Forever

세상의 반대로 Run away

내 손을 잡아

계속 Run away

이제 날 믿어

숨이 차오를 듯이 내 맘 가득

채울 수 있게 (그럴 수 있게)

You give me purpose

하루하루 쌓여 갈수록

내 감정도 더욱 커져가

[도겸/승관] 더 이상은 I don’t wanna waste

널 위해 달릴게

I’m ready to love

내게 말해 줘 Can we stay together

Can we stay together

I’m a fool of love for you

내 맘을 네 곁에 Forever 네 곁에 Forever

세상의 반대로 Run away

내 손을 잡아

계속 Run away

이제 날 믿어

숨이 차오를 듯이 내 맘 가득

채울 수 있게 (그럴 수 있게)

You give me purpose

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

ready

Tính từ

ˈɹɛdi

sẵn sàng, chuẩn bị xong

Bạn đã sẵn sàng để đi chưa?

Dùng để mô tả việc đã chuẩn bị đầy đủ cho một nhiệm vụ hoặc hành động.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

love

Danh từ

lʌv

tình yêu, sự yêu thương

Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.

Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

말하다

Động từ

nói, kể

Nếu bạn có điều gì muốn nói, hãy nói một cách trung thực.

Một động từ chung cho giao tiếp bằng lời nói, bao gồm nói, kể và cho biết.

주다

Động từ

cho, đưa

Giáo viên đã đưa cho học sinh một cuốn sách.

Một động từ phổ biến để cho đồ vật, thời gian hoặc sự chú ý.

can

Trợ động từ

kæn

có thể

Tôi có thể giúp bạn.

Động từ tình thái dùng để diễn tả khả năng, sự có thể hoặc sự cho phép.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.