Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee: 'Love Like Oxygen'.
떨어져 깨질듯 한 투명한 네게
달콤한 독물 퍼지듯
하얗게 얼어붙은 내 오랜 상처가
너의 가슴속 깊게 퍼져도
잡은 듯 할 때 파고드는
크롬의 비늘 날카로움
산소 같은 너
난 너만 들이쉬면
다시 내뱉을 수 없어
이 잔인한 고통 속에
내가 죽어가고 있잖아
차갑고 시리도록 투명한 너를
마시고 또 마셔 봐도
하얗게 질리도록 달려온 것만큼
너란 사랑에 목이 말라
잡은 듯 할 때 스며드는
서퍼의 습격 이 부드러움
산소 같은 너
난 너만 들이쉬면
다시 내뱉을 수 없어
이 잔인한 고통 속에
내가 죽어가고 있잖아
얼음 같던 사랑 달콤했던 고통
물결 같던 나의 진심은
얼음 같던 유혹 달콤했던 눈물
아름답게 날 죽음으로 (Whoa)
산소 같은 너
난 너만 들이쉬면
다시 내뱉을 수 없어
이 잔인한 고통 속에
내가 죽어가고 있잖아 (내가 죽어가고 있잖아)
Uh 찢겨진 듯한 내 사랑의 아픔
이 독한 슬픔 깨져 버린 나의 얼음
속에 흐르는 눈물
날아가 버린 결국 날 버린
(Can’t live without you by my side)
나를 갈라버린 지독한 향기
그대 없인 숨이 막혀 갈수록 지쳐
넌 산소 같아 내게
산소 같은 산소 같은 산소 같은 너
산소 같은 산소 같은 산소 같은 너
(Can’t live without you by my side)
산소 같은 산소 같은 산소 같은 너
산소 같은 산소 같은 산소 같은 너
(산소 같은 너)
산소 같은 산소 같은 산소 같은 너
(산소 같아 내게)
떨어지다
Động từrơi; trượt (kỳ thi)
Tôi đã trượt kỳ thi.
Có thể có nghĩa là rơi theo nghĩa đen, hoặc thất bại trong một bài kiểm tra.
깨지다
Động từbị vỡ, bị đập vỡ
Cái ly rơi xuống sàn và bị vỡ.
Được sử dụng cho các vật cứng, giòn bị vỡ. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho những thứ như lời hứa hoặc kỷ lục bị phá vỡ.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
透明
Danh từ투명
trong suốt, rõ ràng
Nước trong hồ này rất trong suốt.
Mô tả một cái gì đó trong suốt về mặt vật lý, như thủy tinh hoặc nước. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho những thứ cởi mở và trung thực, như 'quản lý minh bạch'.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
달콤하다
Tính từngọt ngào
Sô cô la này thực sự ngọt.
Dùng cho vị giác, khứu giác hoặc bầu không khí (như 'lời nói ngọt ngào').
毒物
Danh từ독물
chất độc; độc tố
Cần phải đặc biệt cẩn thận khi xử lý các chất độc trong phòng thí nghiệm.
Chỉ các loại hóa chất hoặc vật liệu có đặc tính gây độc cho sinh vật.
퍼지다
Động từlan rộng; mở rộng; sưng lên; kiệt sức
Tin đồn lan nhanh chóng.
Có thể mô tả sự lan truyền vật lý, sưng tấy hoặc trạng thái kiệt sức.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.