Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee: 'Married to the Music'.
Yeah Oh Wait up girl Hold on
So listen baby 하얀 하이힐
살짝 가린 레이스 스커트
Beautiful lady 네 어깨 위
아슬아슬 시스루
네 심장 비트 소리에
걸음이 맞춰져 Oh baby
나도 모르게 이끌려가
느껴본 적 없는 LOVE
작은 손짓 하나에도
내 맘은 세상은 춤을 추고
넌 나를 지휘하잖아 Oh
너와 눈 맞추고 너와 발 맞추고
너와 입 맞추고
Don’t stop
I’m married to the music
놀라워라
너는 나의 Music
원하는 대로
매일 꿈꾸던 그 순간
Oh baby
둘만의 리듬 속에 점점 물들어
I’m married to the music
내 손을 잡아 Didida
꼭 잡아 Didida
너는 나의 Music
볼륨을 높여 Didida
터질 듯 Didida
너를 사랑해 이 순간
Oh baby
촉촉이 스며드는 너의 향기로
세상을 가득 채운 Spotlight
공기를 감싸는 멜로디 Yeah
흔들리는 눈동자 속
그 안에 날 숨 쉬게 해줘
아쉬워할 순간 따위
저 높은 하늘로 다 날려버려 Yeah
내게 널 모두 맡겨
이 뜨거운 그루브
널 싣고서 Come on
네 심장 비트 소리에
세상이 들썩여 Oh baby
나도 모르게 휩쓸려가
구경한 적 없는 MOVE
작은 손짓 하나에도
내 맘은 세상은 색을 입고
넌 나를 지휘하잖아 Oh
너와 눈 맞추고 너와 발 맞추고
너와 입 맞추고
Don’t stop
I’m married to the music
놀라워라
너는 나의 Music
원하는 대로
매일 꿈꾸던 그 순간
Oh baby
둘만의 리듬 속에 점점 물들어
I’m married to the music
내 손을 잡아 Didida
꼭 잡아 Didida
너는 나의 Music
볼륨을 높여 Didida
터질 듯 Didida
너를 사랑해 이 순간
Oh baby
촉촉이 스며드는 너의 향기로
Are you married to the music
We’re married to the music
[민/오] Are you married to the music
We’re married to the music
Oh 기억해줘 잊지 못할
뜨거운 하이라이트
Yeah yeah
I’m married to the music
놀라워라
너는 나의 Music
원하는 대로
매일 꿈꾸던 그 순간
Oh baby
둘만의 리듬 속에 점점 물들어
I’m married to the music
내 손을 잡아 Didida
꼭 잡아 Didida
너는 나의 Music
볼륨을 높여 Didida
터질 듯 Didida
너를 사랑해 이 순간
Oh baby
촉촉이 스며드는 너의 향기로
나의 모든 건 너라고
터질 듯 Turn it up
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
wait up
Động từweɪt ʌp
đợi (không đi ngủ cho đến khi ai đó về); chờ ai đó đuổi kịp
Tôi sẽ về nhà muộn, nên làm ơn đừng thức đợi tôi nhé.
Thường dùng khi ai đó thức khuya để đợi một người khác về.
girl
Danh từɡɝːl
con gái; bé gái
Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.
Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.
hold on
Động từchờ một chút; giữ chặt; kiên trì
Chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra xem cô ấy có rảnh không.
Thường được dùng ở thể mệnh lệnh để yêu cầu ai đó chờ đợi, đặc biệt là khi nghe điện thoại.
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
listen
Động từˈlɪs.ən
nghe
Tôi thích nghe nhạc.
Dùng để chú ý đến âm thanh hoặc người đang nói.
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.