Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ASAP

STAYC K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ STAYC: 'ASAP'.

STAYC girls it’s going down

Time is running boy 그건 누구에겐 돈

You know I’m so dope 더는 못 기다려 줘

원래 나는 좀 참을성이 없는 몸

솔직한 게 좋은 걸 But you gotta know

yeah e yeah

달콤하기만 해도 싫어 So check it

매너 좋은 거 착한 거는 나도 구분해 e yeah

순간 반짝할 거면 시작도 않는 걸

Sometimes 내가 생각해도

I think I’m really cool

ASAP 내 반쪽 아니 완전 Copy

나와 똑같아 내 맘 잘 알아줄

ASAP 꼭 닮은 내 Decalcomanie

눈앞에 나타나 줘

ASAP

whoo woo woo woo

ASAP

whoo woo woo woo

눈앞에 눈앞에 나타나 줘

No I’m not picky 가끔 까탈스럽대

It’s ok but I care

콧대 높대 아닌데 Get it

이해하게 될 걸 너만 나타나면

So baby hurry up I’m just waiting on

달콤하기만 해도 싫어 So check it

겉만 그런지 진심인지

나도 구분해 e yeah

금방 타오른다면 쉽게 꺼지는 걸

Sometimes 내가 생각해도

I think I’m really cool

ASAP 내 반쪽 아니 완전 Copy

나와 똑같아 내 맘 잘 알아줄

ASAP 꼭 닮은 내 Decalcomanie

눈앞에 나타나 줘

ASAP

whoo woo woo woo

ASAP

whoo woo woo woo

눈앞에 눈앞에 나타나 줘

실제론 어떤 느낌인 걸까

A beautiful a beautiful love

한 번도 느껴본 적 없는 걸

So where you at 기다리고 있는데

ASAP

ASAP 내 반쪽 아니 완전 Copy

나와 똑같아 내 맘 잘 알아줄

ASAP 꼭 닮은 내 Decalcomanie

눈앞에 나타나 줘

ASAP

Whoo woo woo woo

ASAP

Whoo woo woo woo

눈앞에 눈앞에 나타나 줘

Từ vựng

girls

Danh từ

ɡɝlz

những cô gái; các bé gái

Các cô gái đang chơi trong vườn.

Dạng số nhiều của 'girl'. Có thể dùng để chỉ các bé gái hoặc một cách thân mật là các phụ nữ trẻ.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

going

Danh từ

ˈɡoʊɪŋ

sự tiến triển, điều kiện di chuyển, hoặc mức độ dễ khó khi tiến lên; sự rời đi

Sau trận tuyết mới, chuyến đi bộ đường dài tiến triển chậm chạp.

Là danh từ, từ này nói về việc tiến triển dễ hay khó trong một chuyến đi hoặc công việc. Ở đây không phải dạng động từ tiếp diễn.

down

Giới từ

daʊn

xuống

Anh ấy chạy xuống đồi.

Dùng để chỉ sự chuyển động từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn.

time

Danh từ

taɪm

thời gian

Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.

Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

running

Tính từ

ˈɹʌnɪŋ

đang chảy; đang diễn ra; đang vận hành

Nước chảy giúp chiếc lều luôn mát trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Tính từ này có thể tả chất lỏng đang chảy, một việc đang tiếp diễn hoặc thiết bị đang hoạt động.

boy

Danh từ

bɔɪ

con trai

Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.

Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.