Phương tiện

RUN2U

STAYC K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ STAYC: 'RUN2U'.

RUN!

Told you not 또 괜한 기대

겉으론 걱정해 난 안 바뀌네

또 가끔 말을 막 해 너무 딱해

헛소리들 나는 안 들리네 no oh yeah

Told you 난 so always b day

겉으론 내 편인데 못해 이해

그 참견들은 가짜 나는 바빠

어떻게 해도 나는 안 들리네 no no oh

타 버리고 파 너의 사랑은 so sunny yeah

사라져도 사라져도

다 버리고 파 너만 있다면 no worry yeah

알잖아 It should be you

So I’LL RUN TO YOU

So I’LL RUN TO YOU

선을 넘는 거래도 over and over

다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU

So I’LL RUN TO YOU

A little bit little bit (Young)

A little bit little bit (Young)

A little bit little bit

알지 나의 Style

네가 어떤 너래도 over and over

다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU

JJ

물불 안 가리는 type

I never 절대로 도도

망가질 수 없는 사이

알잖아 I’m not a poser

혹시라도 잘못돼도 절대 너를 탓하지 않아

그게 어디라도 wanna be there

타 버리고 파 너의 사랑은 so sunny yeah

사라져도 사라져도

다 버리고 파 너만 있다면 no worry yeah

알잖아 It should be you

So I’LL RUN TO YOU

So I’LL RUN TO YOU

선을 넘는 거래도 over and over

다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU

So I’LL RUN TO YOU

A little bit little bit (Young)

A little bit little bit (Young)

A little bit little bit

알지 나의 Style

네가 어떤 너래도 over and over

다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU

No no that’s ok that’s ok 누가 뭐래도

No 괜찮아 아플 거래도

상관없어 멋대로 생각해도 돼

막지 못해 널 사랑하기 때문에

So I’LL RUN TO YOU

So I’LL RUN TO YOU

선을 넘는 거래도 over and over

다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU

So I’LL RUN TO YOU

A little bit little bit (Young)

A little bit little bit (Young)

A little bit little bit

알지 나의 Style

네가 어떤 너래도 over and over

다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU

Từ vựng

run

Động từ

rʌn

chạy

Anh ấy đã chạy đến cửa hàng để mua sữa.

Di chuyển nhanh hơn đi bộ. Cũng có nghĩa là điều hành hoặc vận hành một cái gì đó.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

not

Trạng từ

nɑt

không

Nó không phải là vấn đề lớn.

Từ chính dùng để phủ định trong tiếng Anh.

Trạng từ

lại, cũng, ngoài ra

Tôi muốn xem lại bộ phim đó.

Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.

괜하다

Tính từ

vô ích; vô cớ; không đâu

Tôi đã lo lắng vô cớ cho một người bạn đang sống rất tốt.

Dùng khi làm việc gì đó mà không có lý do hay lợi ích gì.

期待

Danh từ

기대

kỳ vọng

Màn trình diễn của anh ấy đã vượt quá sự kỳ vọng.

Đề cập đến hành động hy vọng một điều gì đó sẽ xảy ra như mong muốn.

Danh từ

bề ngoài, bên ngoài

Bìa cuốn sách đó rất đơn giản.

Đề cập đến phần bên ngoài của một vật thể hoặc vẻ bề ngoài của một cái gì đó. Nó trái nghĩa với 속 (bên trong).

으로

Tiểu từ

bằng, với, từ

Đây là bánh mì làm từ gạo.

Một tiểu từ chỉ công cụ, vật liệu hoặc phương hướng. Gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm (trừ 'ㄹ').

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.