Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ STAYC: 'RUN2U'.
RUN!
Told you not 또 괜한 기대
겉으론 걱정해 난 안 바뀌네
또 가끔 말을 막 해 너무 딱해
헛소리들 나는 안 들리네 no oh yeah
Told you 난 so always b day
겉으론 내 편인데 못해 이해
그 참견들은 가짜 나는 바빠
어떻게 해도 나는 안 들리네 no no oh
타 버리고 파 너의 사랑은 so sunny yeah
사라져도 사라져도
다 버리고 파 너만 있다면 no worry yeah
알잖아 It should be you
So I’LL RUN TO YOU
So I’LL RUN TO YOU
선을 넘는 거래도 over and over
다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU
So I’LL RUN TO YOU
A little bit little bit (Young)
A little bit little bit (Young)
A little bit little bit
알지 나의 Style
네가 어떤 너래도 over and over
다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU
JJ
물불 안 가리는 type
I never 절대로 도도
망가질 수 없는 사이
알잖아 I’m not a poser
혹시라도 잘못돼도 절대 너를 탓하지 않아
그게 어디라도 wanna be there
타 버리고 파 너의 사랑은 so sunny yeah
사라져도 사라져도
다 버리고 파 너만 있다면 no worry yeah
알잖아 It should be you
So I’LL RUN TO YOU
So I’LL RUN TO YOU
선을 넘는 거래도 over and over
다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU
So I’LL RUN TO YOU
A little bit little bit (Young)
A little bit little bit (Young)
A little bit little bit
알지 나의 Style
네가 어떤 너래도 over and over
다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU
No no that’s ok that’s ok 누가 뭐래도
No 괜찮아 아플 거래도
상관없어 멋대로 생각해도 돼
막지 못해 널 사랑하기 때문에
So I’LL RUN TO YOU
So I’LL RUN TO YOU
선을 넘는 거래도 over and over
다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU
So I’LL RUN TO YOU
A little bit little bit (Young)
A little bit little bit (Young)
A little bit little bit
알지 나의 Style
네가 어떤 너래도 over and over
다쳐도 괜찮아 I’LL RUN TO YOU
run
Động từrʌn
chạy
Anh ấy đã chạy đến cửa hàng để mua sữa.
Di chuyển nhanh hơn đi bộ. Cũng có nghĩa là điều hành hoặc vận hành một cái gì đó.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
not
Trạng từnɑt
không
Nó không phải là vấn đề lớn.
Từ chính dùng để phủ định trong tiếng Anh.
또
Trạng từlại, cũng, ngoài ra
Tôi muốn xem lại bộ phim đó.
Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.
괜하다
Tính từvô ích; vô cớ; không đâu
Tôi đã lo lắng vô cớ cho một người bạn đang sống rất tốt.
Dùng khi làm việc gì đó mà không có lý do hay lợi ích gì.
期待
Danh từ기대
kỳ vọng
Màn trình diễn của anh ấy đã vượt quá sự kỳ vọng.
Đề cập đến hành động hy vọng một điều gì đó sẽ xảy ra như mong muốn.
겉
Danh từbề ngoài, bên ngoài
Bìa cuốn sách đó rất đơn giản.
Đề cập đến phần bên ngoài của một vật thể hoặc vẻ bề ngoài của một cái gì đó. Nó trái nghĩa với 속 (bên trong).
으로
Tiểu từbằng, với, từ
Đây là bánh mì làm từ gạo.
Một tiểu từ chỉ công cụ, vật liệu hoặc phương hướng. Gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm (trừ 'ㄹ').
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.