Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ STAYC: 'Teddy Bear'.
STAYC girls it’s going down
STAYC!
남의 말은 짜릿해
앞뒤로들 Make a fool
내가 볼 땐 아닌데
자기들만 Act so cool
상상은 자윤데 No way
진짜라고 믿거든
왜 자꾸 돌아가려 해
답답해 How can I say
서두르지 마 No hurries
Anyway anyway 우린 다 이번 생은 처음이잖아
정답은 없어 One hunnit
그런 기대감 내려놔 실망도 크니까
Quiet please 비행기 모드로
편히 앉아 불필요한 말 속으로
내가 원할 때만 버튼 Ooh yeah
Yeah yeah yeah yeah
바라만 봐 Just like
Teddy Bear ooh
Teddy Bear ooh
Teddy Bear ooh yeah
Pump pump pump pump it up
Teddy Bear
No no no 멋이 없어 매일매일
똑똑 말로만 So good
뻔뻔해 넌 마치 Like J J
Bang bang
Don’t talk about it be about it or you will lose
욕심이 과해 Always wake it up, it’s your 꿈
서두르지 마 No hurries
Anyway anyway 우린 다 이번 생은 처음이잖아
정답은 없어 One hunnit
그런 기대감 내려놔 실망도 크니까
Quiet please 비행기 모드로
편히 앉아 불필요한 말 속으로
내가 원할 때만 버튼 Ooh yeah
Yeah yeah yeah yeah
바라만 봐 Just like
Teddy Bear ooh
Teddy Bear ooh
Teddy Bear ooh yeah
Pump pump pump pump it up
Teddy Bear
모드를 확실히 해
걱정이 아니면 참견
Call it now call it now
질투일지도 몰라
잘 하고 있는 건 나
So keep it down 네가 원하는 건 뭘까
Quiet please 비행기 모드로
편히 앉아 불필요한 말 속으로
내가 원할 때만 버튼 Ooh yeah
Yeah yeah yeah yeah
바라만 봐 Just like
Teddy Bear ooh
Teddy Bear ooh
Teddy Bear ooh yeah
Pump pump pump pump it up
Teddy Bear
girls
Danh từɡɝlz
những cô gái; các bé gái
Các cô gái đang chơi trong vườn.
Dạng số nhiều của 'girl'. Có thể dùng để chỉ các bé gái hoặc một cách thân mật là các phụ nữ trẻ.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
down
Trạng từdaʊn
xuống; ở dưới
Làm ơn đặt chiếc hộp xuống sàn.
Được sử dụng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí về phía mức thấp hơn hoặc mặt đất.
襤衣
Danh từ남의
quần áo rách rưới; giẻ rách
Anh ấy lên đường với bộ quần áo rách rưới như giẻ rách.
Chỉ những bộ quần áo cũ nát và rách. Tương tự như '남루' hoặc '누더기'.
抹銀
Danh từ말은
việc phết bột bạc lên đồ gốm
Thợ gốm đã phết bột bạc lên đồ gốm để tạo ra ánh kim nhẹ nhàng.
Thuật ngữ thủ công mỹ nghệ chỉ việc phết bột bạc lên đồ gốm để tạo độ bóng.
짜릿하다
Tính từhồi hộp; kích thích
Cảm giác hồi hộp khi đi tàu lượn ở công viên giải trí thực sự rất tuyệt.
Mô tả cảm giác thể chất hoặc cảm xúc giống như bị điện giật nhẹ hoặc sự phấn khích tột độ.
앞뒤
Danh từtrước sau; trước và sau; bối cảnh; hậu quả
Anh ấy hành động mà không suy nghĩ trước sau.
Chỉ mặt trước và mặt sau, trình tự của sự việc, hoặc logic và bối cảnh của một tình huống. '앞뒤를 가리지 않다' là một thành ngữ có nghĩa là hành động một cách thiếu thận trọng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.