Phương tiện

Freeze

Stray Kids K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Stray Kids: 'Freeze'.

얼음 땡 얼음 땡

아침 먹고 땡

점심 먹고 땡

저녁 먹고 땡

삼시 세끼 다 챙겨도 무기력해

하루가 걍 흘러가

불타다가 식어가

통제 규제 규칙 그딴 건

깨진 분위기나 쓸어가

끌리는 대로 매일매일 해

손에 잡히는 대로 내 일해

목표엔 내 것만을 대입해

나머진 싹 다 날려 허리케인

눈치만 보다가 뭣도 못 하잖아

시간만 흘러가는 중

고삐 풀린 망아지 나사 빠진 양아치

딱 그 전까지 막 나가는 중

STEP OUT 내가 원하는 대로

움직여 알아서들 movin’ 내키는 대로

내 앞을 가로막는 거대한 빙산

녹일 시간 없어 부숴

차가운 빙판 위에 미끄러져 넘어져도

두 어깨 툭툭 털고 일어서

전방에 큰 함성 소리로

“FREEZE”

ICE ICE

얼음 얼음

두 손 머리 위로 (손 들어)

해방감을 느껴 (다 turn up)

물총

술래 오기 전에 튀어

얼음 땡 얼음 땡

Free me 구속시켜 있던 날 해방시켜

Pressure back off 자꾸 뭐래 좀 빠져 있어

마치 prison break 모든 걸 풀어 얼음 땡

룰 같은 건 걔나 줘 다 부숴버려라 bang bang

달려나가 수갑 뺀 채로

얼려있던 내 몸 땡 때려

눈에 뵈는 게 없어 지금

이대로 승기를 한 손에 거머쥔 챔피언

그저 다 식겁하지

여유가 몸에 배 떡하니

동작 그만 칠전팔기

다 이겨낼 때까지 I’ll keep rocking

STEP OUT 내가 원하는 대로

움직여 알아서들 movin’ 내키는 대로

내 앞을 가로막는 거대한 빙산

녹일 시간 없어 부숴

차가운 빙판 위에 미끄러져 넘어져도

두 어깨 툭툭 털고 일어서

전방에 큰 함성 소리로

“FREEZE”

ICE ICE

얼음 얼음

두 손 머리 위로 (손 들어)

해방감을 느껴 (다 turn up)

물총

술래 오기 전에 튀어

얼음 땡 얼음 땡

I’m crossing the line 더는 못 참아

한 번 더 I break the ice

억눌렀던 말들 just let it out

다시 또 I break the ice

뛰어 빙판이어도 let it go

태워 심장의 불을 키워 right now

I’m getting out now

타올라 더 거침없이 뛰어

“FREEZE”

Từ vựng

얼음

Danh từ

đá

Cốc đầy đá.

Danh từ, Trạng từ

(lóng) vận may bất ngờ, trúng mánh; (từ tượng thanh) tiếng chuông

Tôi cảm thấy như mình vừa trúng mánh nhờ vào người bạn.

Thường dùng trong cụm '땡 잡다' nghĩa là gặp may mắn lớn.

아침

Danh từ

buổi sáng; bữa sáng

Tôi thức dậy sớm mỗi sáng.

Có thể đề cập đến thời gian trong ngày hoặc bữa ăn sáng.

먹다

Động từ

ăn

Tôi ăn một quả táo mỗi buổi sáng.

Động từ '먹다' là một động từ đa năng và cơ bản trong tiếng Hàn, chủ yếu có nghĩa là 'ăn'. Nó được sử dụng để tiêu thụ bất kỳ loại thực phẩm hoặc đồ uống nào. Ngoài ý nghĩa đen của nó, '먹다' có thể được sử dụng trong các thành ngữ khác nhau, chẳng hạn như '나이를 먹다' (già đi) hoặc '마음을 먹다' (quyết tâm).

點心

Danh từ

점심

bữa trưa

Tôi đã đi ăn trưa cùng với đồng nghiệp công ty.

Chỉ bữa ăn vào buổi trưa. Cũng có thể chỉ khoảng thời gian giữa trưa.

저녁

Danh từ

buổi tối, bữa tối

Chúng tôi thường ăn tối lúc 7 giờ.

Có thể chỉ thời gian trong ngày (buổi tối) hoặc bữa ăn vào buổi tối (bữa tối).

三時

Danh từ

삼시

ba bữa ăn

Ăn đủ ba bữa một ngày một cách đều đặn là rất quan trọng.

Chỉ bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

세끼

Danh từ

ba bữa ăn

Bạn phải ăn đủ ba bữa mỗi ngày một cách đều đặn.

Đề cập đến bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.