Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Stray Kids: 'MIROH'.
산을 넘어 산 넘어
강을 넘어 강 넘어
산을 넘어 산맥 강을 넘어 바다
다 넘어가 또 다음
힘들지 않아 거친 정글 속에
뛰어든 건 나니까 I’m okay
We goin’ higher 다음 도시 속에
빌딩들 내려보며 fly all day
워어오 워어오 워오 higher 저 위로 갈래
워어오 워어오 워오 higher 더 높이 날래
워어오 워어오 워오 higher 저 위로 갈래
워어오 워어오 워오 higher 더 높이 날래
처음이라서 방법이 없어
처음이라서 당돌해 봤어
처음이란 게 무기가 됐어
처음이라서 다 처음이라서 다
독, 덫, 독버섯 어디 한번 깔아 봐라
결국에 난 살아남아 어떻게든 살아남아
나는 알아 함정 따위 깔아 봤자 난 더 쎄게 밟아
답은 하나 뭐든 까고 보면 돼
힘들지 않아 거친 정글 속에
뛰어든 건 나니까 I’m okay
We goin’ higher 다음 도시 속에
빌딩들 내려보며 fly all day
워어오 워어오 워오 higher 저 위로 갈래
워어오 워어오 워오 higher 더 높이 날래
워어오 워어오 워오 higher 저 위로 갈래
워어오 워어오 워오 higher 더 높이 날래
힘들지 않아 거친 정글 속에
뛰어든 건 나니까 I’m okay
We goin’ higher 다음 도시 속에
빌딩들 내려보며 fly all day
많은 가시덩굴 다친 곳을 잡고
잠시 쉴 시간 없네
난 괜찮아 참고 계속해서
내 앞을 바라보며 뛰면 돼
Run through the 미로 like a beast
다 비슷한 길은 다 피해가
미숙하지만 새로운 도전
Imma Bear Grylls 내 꿈을 막는 것들은
모두 먹어 치워
난 달려 내 꿈을 향하는 모험
힘들지 않아 거친 정글 속에
뛰어든 건 나니까 I’m okay
We goin’ higher 다음 도시 속에
빌딩들 내려보며 fly all day
힘들지 않아 거친 정글 속에
뛰어든 건 나니까 I’m okay
We goin’ higher 다음 도시 속에
빌딩들 내려보며 fly all day
워어오 워어오 워오 higher 저 위로 갈래
워어오 워어오 워오 higher 더 높이 날래
워어오 워어오 워오 higher 저 위로 갈래
워어오 워어오 워오 higher 더 높이 날래
山
Danh từ산
núi
Ngọn núi đó phủ đầy tuyết.
Chỉ một sự nâng cao tự nhiên lớn của bề mặt trái đất. Trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể chỉ một ngôi mộ.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
넘다
Động từvượt quá, hơn
Anh ấy đã ngoài bốn mươi tuổi.
Được sử dụng để chỉ rằng một cái gì đó đã vượt qua một điểm, số lượng hoặc giới hạn nhất định.
江
Danh từ강
sông
Con sông đó rất sâu nên rất nguy hiểm.
Chỉ một dòng nước tự nhiên lớn chảy trong một lòng dẫn ra biển, hồ hoặc một con sông khác.
脈
Danh từ맥
mạch; sinh khí; mạch lạc
Bác sĩ đã bắt mạch cho tôi.
Chỉ mạch đập của máu, hoặc nghĩa bóng là 'mạch' của câu chuyện hay mối quan hệ giữa các sự vật. Cụm từ '맥을 짚다' thường dùng để chỉ việc bắt mạch hoặc nắm bắt được trọng tâm.
바다
Danh từbiển; đại dương
Tôi thích đi biển vào mùa hè.
Chỉ khối nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất.
다
Trạng từtất cả, toàn bộ, hoàn toàn
Mọi người đã đến đủ cả rồi.
Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.
넘어가다
Động từđi qua; lặn (mặt trời/mặt trăng); bỏ qua
Mặt trời đang lặn sau ngọn núi phía tây.
Có thể có nghĩa là đi qua một cái gì đó (như một ngọn núi), mặt trời/mặt trăng lặn, hoặc một tình huống/vấn đề bị bỏ qua.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.