Phương tiện

Full Moon (feat. Lena)

Sunmi K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Sunmi: 'Full Moon (feat. Lena)'.

The First collaboration of JYP

and Brave Sound

Here we comes 선미

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

OK It’s time to Leggo

지금 당장 아무 말도 필요 없어

그대와 나의 눈빛이 말해주는걸

말하지 마 아무 말도 필요 없어

촉촉이 젖은 내 입술에 살며시 다가와 입 맞춰줘

사랑한단 뻔한 그 한 마디가

특별하게 느껴지는 오늘 밤

왜 이리 심장은 빨리 뛰는지

자 이제 시간이 됐어

그대여 보름달이 뜨는 날, 날 보러와요

이 밤이 가기 전에 해 뜨기 전에 서둘러줘요

그대여 보름달이 뜨는 날, 그대 사랑을 줘요

이 밤이 가기 전에 해 뜨기 전에 날 보러 와요

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

(Perfect weather can get no better)

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

(Everything around us so so real yo)

Tonight, It’s the night

보름달을 조명 삼아

사랑을 속삭이기 딱 좋은 밤

기분 좋은 날씨 11시 완벽한 세팅

하늘마저도 우릴 축복하나 봐

서두르지 말고 하나도 빼놓지 말고

우리만 생각하고 이 밤은 길다고

그대 손을 잡고 walking on the moon

굳게 닫힌 문 빠짐없이 열어

오랫동안 기다려 왔던 꿈

사랑한단 뻔한 그 한 마디가

특별하게 느껴지는 오늘 밤

왜 이리 심장은 빨리 뛰는지

자 이제 시간이 됐어

그대여 보름달이 뜨는 날, 날 보러와요

이 밤이 가기 전에 해 뜨기 전에 서둘러줘요

그대여 보름달이 뜨는 날, 그대 사랑을 줘요

이 밤이 가기 전에 해 뜨기 전에 날 보러 와요

빗속에 이 옷이 흠뻑 젖고

너와 나 단둘이 이 길을 걷고

달콤한 사랑을 속삭여요

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

(Perfect weather can get no better)

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

eh eh eh eh eh

(Everything around us so so real yo)

Từ vựng

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

first

Tính từ

fɜːst

đầu tiên; thứ nhất

Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Luân Đôn.

Dùng cho số thứ tự thứ nhất trong một dãy hoặc để chỉ lần xảy ra sớm nhất của một việc gì đó.

of

Giới từ

əv

của; thuộc về; về

Đây là bản đồ thế giới.

Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.

제이와이피

Danh từ riêng

JYP Entertainment; công ty giải trí Hàn Quốc và thẻ nhà sản xuất

JYP đã công bố một nhóm mới trong năm nay.

Đây là danh từ riêng cho công ty hoặc thẻ nhà sản xuất. Trong tiếng Hàn thường viết JYP và đọc là 제이와이피.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

브레이브 사운드

Danh từ riêng

Brave Sound

'Brave Sound' là một thẻ chữ ký nhà sản xuất nổi tiếng.

Một thẻ âm thanh đặc trưng được sử dụng bởi nhà sản xuất âm nhạc Hàn Quốc Brave Brothers ở đầu các bài hát do anh sản xuất.

here

Trạng từ

hɪr

ở đây / tại đây

Làm ơn hãy đến đây.

Tại vị trí này hoặc đến vị trí này.

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.