Phương tiện

Heart Burn

Sunmi K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Sunmi: 'Heart Burn'.

그대 아무런 말도 하지 마요

이 맘은 여전히 그대로예요

따가운 햇살 그 아래 우리

이 분위기 난 좋아요

어떡해 나 숨이 가빠져요

그렇게 쳐다보면

열이 올라요, eh-oh

뜨거워진 온도 탓일까요, oh

약이 올라요, eh-oh

한번쯤은 무너져줄게요

Eh-oh, eh-oh

열이 올라요

Eh-oh, eh-oh

여름 밤 열긴 밤새 식지 않고

나는 자꾸 위험한 춤을 춰요

따가운 햇살 적당한 바람

이 분위기 난 좋아요

어떡해 나 이제 못 참아요

그렇게 쳐다보면

열이 올라요, eh-oh

뜨거워진 온도 탓일까요, oh

약이 올라요, eh-oh

한번쯤은 무너져 줄게요

올라, 올라-라-라-라요

올라, 올라-라-라-라요-라요

올라, 올라-라-라-라요

올라, 올라-라-라

잔뜩 취한 듯한 기분

좀 더 높이 날 데려다 줘

잠에 든 도시 타오른 밤이

식기전에 한번만 더

열이 올라요, eh-oh

뜨거워진 온도 탓일까요, oh

약이 올라요, eh-oh

한번쯤은 무너져 줄게요

Eh-oh, eh-oh

열이 올라요

Eh-oh, eh-oh

Từ vựng

그대

Danh từ

bạn (thơ mộng/trang trọng)

Bạn là tất cả của tôi.

Một thuật ngữ hơi trang trọng hoặc văn học cho 'bạn', thường được sử dụng trong các bài hát, thơ ca, hoặc khi xưng hô với ai đó với một mức độ tôn trọng hoặc tình cảm nhất định.

아무런

Từ định ngữ

bất kỳ, không có

Không có vấn đề gì cả.

Được sử dụng trước danh từ có nghĩa là 'không có bất kỳ' hoặc 'không'. Luôn được theo sau bởi một vị ngữ phủ định như '없다' hoặc '-지 않다'.

Danh từ, Hậu tố

lời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường

Anh ấy nói chuyện rất hay.

Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.

Danh từ, Tiểu từ

cũng

Tôi cũng đang học tiếng Hàn.

Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

말다

Động từ

cuộn; gói; không làm

Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.

Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.