Phương tiện

MAMACITA

Super Junior K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Super Junior: 'MAMACITA'.

너는 왜 지금 입을 막고 있나

흘러가는 순리대로 따르기로 했나

그냥 쉿! 하면 잠잠해질 걸

모두 애써 바가지를 긁어대

슈퍼맨이라도 기대하고 있니?

이만하면 놀기 좋은 세상 맞지?

원래 하던 대로 가던 길만 가면

튀어서 망칠 맞을 일이 없잖니?

강인하게 지켜온 우리요 [신/은] (Yes)

동해 역시 그렇게 말해요 [신/은] (Yes)

이 특별함을 다 가진 우리요 [신/은] (Ooh)

도대체 무슨 일이 있었나?

Hey! MAMACITA! 내가 아야야야야

잔인하게 깨져 버린 꿈이 아야야야야

뭔가 무너지고 떠났어

눈물마저 다 메말랐어

감투를 쓴 자 무게를 느껴

You can’t do that

누가 먼저 시작했던 말던

이제 그만 좀 끝내보고 싶어

서로 자극하는 말 말 말

목적 없는 전쟁 같아

당장 눈앞에 이득만 보고

날이 선 이빨을 가려도 보고

정말 중요한 걸 잊었는데

또 묻고 So dumb

소리쳐도 들리지 않나요? [신/은] (Yes)

지키지 못할 약속 했나요? [신/은] (Yes)

시원스레 해결을 봤나요? [신/은] (Ooh)

도대체 무슨 일일까?

Hey! MAMACITA! 내가 아야야야야 (아야야)

잔인하게 깨져 버린 꿈이 아야야야야

뭔가 무너지고 떠났어

눈물마저 다 메말랐어 (Oh yeah)

감투를 쓴 자 무게를 느껴

[려/All] You can’t do that

돌아서서 다른 길로 길로

다친 너를 위해 위로 위로

그 자리에 맞게 알로 알로

[희/강/동/려/규] You ain’t got no chance 놓치지 마

[희/강/동/려/규] 한번 떠나면

[희/강/동/려/규] 잡을 수 없어

It’s funny, I don’t think so 설교하지 마

난 갑 중에 갑 넌 말야 을 중에 을

이 파워게임에서 밀려 버린 자가

너 하나뿐이겠냐?

Just close your lips, shut your tongue

나 혼자 다른 꿈을 꾸면 절대 안돼

지금 니가 필요해 니가 필요해 니가 필요해

[이/희/성/시/려] 정도 많고 웃음도 많고

[이/희/성/시/려] 좋아하는 사람들과 살아가고

[이/희/성/시/려] 가끔씩은 뒤를 돌아 봤을 때

[이/희/성/시/려] 너무 잘해왔구나 생각들 때

[강/신/은/동/규] 나도 있고 우리도 있고

[강/신/은/동/규] 기대해 볼만한 그런 미래 있고

[강/신/은/동/규] 언제라도 우린 다시 한번 더

[강/신/은/동/규] 힘을 내게 될테니 (Yeah)

Hey! MAMACITA! 내가 아야야야야 (아야야)

잔인하게 깨져 버린 꿈이 아야야야야

뭔가 무너지고 떠났어 (Oh oh)

눈물마저 다 메말랐어 (Oh yeah)

감투를 쓴 자 무게를 느껴

[려/All] You can’t do that

돌아서서 다른 길로 길로

다친 너를 위해 위로 위로

그 자리에 맞게 알로 알로

[이/성/동/시/려] You ain’t got no chance 놓치지 마

[이/성/동/시/려] 한번 떠나면

[이/성/동/시/려] 잡을 수 없어

Hey! MAMACITA! 내가 아야야야야

Từ vựng

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Tiểu từ, Hậu tố

tiểu từ chủ đề

Tôi là một học sinh.

Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.

Trạng từ

tại sao

Tại sao bạn vẫn ở đây?

Dùng để hỏi về lý do hoặc nguyên nhân của một điều gì đó.

只今

Danh từ, Trạng từ

지금

bây giờ; ngay bây giờ

Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.

Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.

Danh từ

miệng

Anh ấy mở to miệng.

「입」 có nghĩa là miệng, cơ quan dùng để ăn và nói. Nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho lời nói (ví dụ: 입이 무겁다 - kín miệng).

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

막다

Động từ

chặn, ngăn chặn, dừng lại

Tôi đã đóng cửa sổ để ngăn cái lạnh.

Một động từ đa năng được sử dụng để chặn một cái gì đó một cách vật lý (một con đường, một tầm nhìn) hoặc ngăn chặn một hành động hoặc sự kiện (một cuộc chiến, một thảm họa).

있다

Động từ, Trạng từ

có; tồn tại

Tôi có tiền.

Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.