Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Super Junior: 'Sexy, Free & Single'.
Every single day I try
정말 거의 다 왔어
We get closer to a good time
시련들에 Say goodbye, oh
Sexy, free & single 이제 준비는 완료
Sexy, free & single 난 좀 괜찮은 남자
Hey 누구나 쉽사리 갖는 건 재미없잖아
좀 더 높게 세게 Lara lara lara
위에서 봐 견뎌낸 자가 깨닫게 되는 것
좀 더 버텨 버텨 Lara lara lara
내 사람아 사람아 날 더 믿어 줘
난 드디어 Wake up 수면위로
긴 시련에 더 깊어져 나다워져
이젠 Upgrade 다음 단계로 나가 Oh
[은/All] 숨이 차게 달려와 멋지게 끝낸 그대
[은/All] Have a good time 오늘만큼 Party time
[이/All] 가슴이 요동치는 승리를 맛 봐 이제는
[이/All] Have a good time 누가 그댈 막겠나? Oh
Sexy, free & single, I’m ready too, bingo
Sexy, free & single, I’m ready too, bingo
역시 불리한 확률에 맞서 겁내지 말고
역시 불리한 확률은 끝도 안 봐도 Bingo
무겁다고, 무섭다고 포기하지는 마
이제부터가 진짜 Nana nana nana
누구나 한번쯤 다 겪어 보는 것뿐
We fail, we lose, to win 두려워하지 말아
내 사람아 사람아 난 더 강해졌어
Yeah 드디어 우리 Time for romance (Oh)
더 멋진 꿈을 향해 또 날아가겠어
다시 Upgrade 지켜 봐 맡겨 봐 (Whoa)
난 점점 대담해 지는걸 (Sexy, sexy, sexy)
이 거친 세상을 마주 한 채 (Too hot)
준비된 자만 아는걸 (Sexy, sexy, sexy)
여긴 끝도 없는 변수만큼 Have fun (3 2 1 go)
[시/All] 숨이 차게 달려와 멋지게 끝낸 그대
[시/All] Have a good time 오늘만큼 Party time
[신/All] 가슴이 요동치는 승리를 맛 봐 이제는
[신/All] Have a good time 누가 그댈 막겠나? Oh
Sexy, free & single, I’m ready too, bingo
Sexy, free & single 넌 좀 대단한 남자
역시 불리한 확률에 맞서 겁내지 말고
역시 불리한 확률은 끝도 안 봐도 Bingo
이 세상 끝에서 또 한 번 숨을 돌리고
날 지켜 준 사람 소중한 믿음을 간직해
기대해도 좋아 Let’s go
Sexy, free & single, I’m ready too, bingo
Sexy, free & single, I’m ready too, bingo
[은/All] 숨이 차게 달려와 멋지게 끝낸 그대
[은/All] Have a good time 오늘만큼 Party time
[신/All] 가슴이 요동치는 승리를 맛 봐 이제는
[신/All] Have a good time 누가 그댈 막겠나? Oh
Sexy, free & single, I’m ready too, bingo
every
Từ hạn địnhˈɛv.(ə.)ɹi
mỗi
Tôi uống trà mỗi ngày.
Được dùng với danh từ số ít để chỉ tất cả các thành viên trong một nhóm.
single
Tính từˈsɪŋɡəl
duy nhất; độc thân
Cô ấy không nghỉ một ngày học nào.
Dùng để nhấn mạnh 'chỉ một'. Cũng mô tả một người chưa kết hôn.
day
Danh từdeɪ
ngày
Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường.
Khoảng thời gian 24 giờ hoặc thời gian mặt trời mọc.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
try
Động từtraɪ
thử, cố gắng
Anh ấy đã thử mở cửa sổ.
Dùng để chỉ nỗ lực thực hiện một hành động nào đó.
正말
Trạng từ정말
thật sự; quả thực
Bộ phim này thật sự rất thú vị.
Dùng để nhấn mạnh sự thật hoặc cường độ của một tuyên bố.
거의
Danh từ, Trạng từgần như; hầu như
Anh ấy tập thể dục gần như mỗi ngày.
Chỉ trạng thái rất gần với điều gì đó, nhưng chưa đạt được hoàn toàn.
다
Trạng từtất cả, toàn bộ, hoàn toàn
Mọi người đã đến đủ cả rồi.
Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.