Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TAEMIN: 'Advice'.
Yeah 누가 뭐라든 My way
틈이 없는 My face
필터 없이 뱉은 말엔
No oh oh oh
유리 가면 속의 미소
가려 두려 씌운 베일마저
Lost oh oh oh
Ay You!
네 멋대로 분해해대 날
Ay You!
입맛대로 풀어대는 말
혀끝을 이리저리 You don’t get it get it
Do you never get the keys to my lock
더 참신하게 상상력 좀 발휘해 봐
네가 쫓던 토르소를 부숴대 난
이미 너도 아는 One advice
I’ll shoot the one advice
날 가둘수록 보란 듯 엇나가 잘 봐
끝을 보길 원한다면 자극해 봐
이건 너를 위한 One advice
Best take my own advice
쉼 없이 찍어대 넌 낙인 Like it
파도 파도 계속 이어지는 과오 Oh oh
이유도 모른 채로 다시 또
낮아져 내 맘의 채도 Oh oh
Ay You!
가십거릴 찾아 둘러싸
Ay You!
완성해 한 편의 잔혹사
귓가에 이리저리 You don’t get it get it get it get it
Do you never get the keys to my lock
더 참신하게 상상력 좀 발휘해 봐
네가 쫓던 토르소를 부숴대 난
이미 너도 아는 One advice
I’ll shoot the one advice
날 가둘수록 보란 듯 엇나가 잘 봐
끝을 보길 원한다면 자극해 봐
이건 너를 위한 One advice
Best take my own advice
Creepy해 네가 원한 Drama
시작되는 순간
또 비틀릴 뿐야
No no you’re confused
왜 또 선을 넘어
너만 옳은 Voi-voice
나를 가둘 Corner
Floppy해
슬쩍 눈을 감아
굳이 귀를 막아
대지 않아 Oh 난
No no you’re confused
너만 아는 Love ya
나를 위한 Voi-voice
쏟아내는 Loser oh
더 날카롭게 상상력 좀 발휘해 봐
네가 쫓던 토르소를 부숴대 난
이미 너도 아는 One advice
I’ll shoot the one advice
날 가둘수록 보란 듯 엇나가 잘 봐
끝을 보길 원한다면 자극해 봐
이건 너를 위한 One advice
Best take my own advice
Best take my own advice
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
누가
Đại từai; ai đó
Ai đó đã gọi tên tôi.
Dạng rút gọn của '누구가', dùng làm chủ ngữ trong câu.
뭐
Thán từ, Đại từgì
Tôi không biết vấn đề là gì.
Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.
라
Danh từ, Tiểu từ, Hậu tốtrợ từ trích dẫn; (đuôi từ cho lý do/tương phản/tường thuật/mệnh lệnh)
Anh ấy nói với tôi 'Anh yêu em'.
Có thể là trợ từ trích dẫn (viết tắt của '라고'), hoặc các đuôi động từ khác nhau chỉ lý do, tương phản, câu tường thuật hoặc mệnh lệnh.
든
Tiểu từ, Hậu tốdù... hay
Đi hay không, tùy bạn.
Một tiểu từ chỉ sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều lựa chọn.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
way
Danh từweɪ
đường / lộ trình
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga không?
Chỉ con đường hoặc lộ trình thực tế để đến một địa điểm.
틈
Danh từkẽ hở; cơ hội; thời gian rảnh
Tôi bận đến nỗi không có thời gian nghỉ ngơi.
Có thể đề cập đến một khoảng trống vật lý, một cơ hội hoặc một khoảnh khắc rảnh rỗi.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.