Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TAEMIN: 'Criminal'.
La la la la la la la la
La la la la la la la la
La la la la la la la la
La la la la la la la la
해롭단 거 잘 알지
그 눈빛과 움직임
널 벗어나려 하지만
세뇌된 채로 고개를 끄덕여 난
니 말에 꼬이고 춤추는 두 발이
왠지 싫지는 않지
태초에 정해진 너라는 진리에
저항할 맘 없으니
우아해 날 해치는 Criminal
It’s okay 날 달래곤 괴롭혀
Ooh 너란 목줄을 채운 난
숨을 쉴 수 없게 아프면서 황홀하잖아
우아해 날 망치는 Criminal
Not okay 고갤 저어 보지만
Ooh 점점 더 깊이 끌려가
네게 빠진 순간 더는 결백하지 않은 나
너라는 그 Syndrome
날 유인하곤 흔들어
니 아이 같은 표정 뒤
아찔한 반전 소름이 끼쳐
상처로 벌어진 심장엔 이미 니
지문이 가득하지
날 찌른 니 손을 맞잡은 내 손도
깨끗하진 않으니
우아해 날 해치는 Criminal
It’s okay 날 달래곤 괴롭혀
Ooh 너란 목줄을 채운 난
숨을 쉴 수 없게 아프면서 황홀하잖아
우아해 날 망치는 Criminal
Not okay 고갤 저어 보지만
Ooh 점점 더 깊이 끌려가
네게 빠진 순간 더는 결백하지 않은 나
La la la la la la la la
La la la la la la la la
La la la la la la la la
La la la la la la la la
더 망쳐줘
우아해 날 해치는 Criminal
It’s okay 날 달래곤 괴롭혀
Ooh 너란 목줄을 채운 난
숨을 쉴 수 없게 아프면서 황홀하잖아
우아해 날 망치는 Criminal
Not okay 고갤 저어 보지만
Ooh 점점 더 깊이 끌려가
벗어나길 원치 않아 전부 무너뜨려 날
la
Thán từlɑː
la; âm tiết mô phỏng tiếng hát hoặc âm nhạc; đôi khi là thán từ nhấn mạnh
Họ hát la để thử giai điệu.
Thường dùng như một âm tiết được hát lên và hay được lặp lại. Trong văn phong cũ hoặc cách điệu, nó cũng có thể là thán từ biểu cảm.
害롭다
Tính từ해롭다
có hại; có hại
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Mô tả một cái gì đó gây hại hoặc thiệt hại, thường là sức khỏe.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
잘
Danh từ, Trạng từtốt, giỏi, thường xuyên
Cô ấy hát rất hay.
Một phó từ phổ biến có nghĩa là 'tốt' hoặc 'giỏi'. Nó cũng có thể có nghĩa là 'thường xuyên', như trong '잘 웃다' (hay cười).
알다
Động từbiết
Tôi biết rõ người đó.
Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.
그
Thán từ, Đại từđó, anh ấy
Người đàn ông đó là ai?
Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.
눈빛
Danh từánh mắt
Ánh mắt của cô ấy nói lên rất nhiều điều.
Đề cập đến biểu cảm hoặc cảm xúc thể hiện trong mắt của ai đó.
과
Tiểu từvà; với
Tôi đã mua một cuốn sách và một cây bút chì.
Một tiểu từ được sử dụng để nối các danh từ. Nó được gắn vào một danh từ kết thúc bằng một phụ âm, tương tự như 'và' hoặc 'với' trong tiếng Việt.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.