Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TAEMIN: 'Want'.
마신 순간 목이 타는 듯해 불완전해
뜨거움의 정의를 내리려 해
본능도 이성마저도
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
낯선 느낌 손끝에 닿아 타고 올라
관능 속 무작위로 퍼져가
그 온도 그것의 포로
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
Hot, hot
더 천천히 너를 애태우게 할
Hot, hot
한계 없이 더욱 빠져들고 싶게 할
Hot, hot
너의 심해 밑 그 고요를 깨울 날
Hot, hot
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
금단의 사과는 달기에 널 유혹해
충동은 감각을 이끌어 내
부드러운 흐름 속
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
Hot, hot
더 천천히 너를 애태우게 할
Hot, hot
한계 없이 더욱 빠져들고 싶게 할
Hot, hot
너의 심해 밑 그 고요를 깨울 날
Hot, hot
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
더 원, 더 원하게 돼
더 원, 더 원하게 돼
더 원, 더 원하게 돼
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
I’m your eyes 다른 눈 뜨게 할
I’m your toy 널 순수하게 할
믿어 봐 니 안의 Self-control
움직여 봐 이끌린 Body and soul
눈 떠 너의 소리를 들어봐 넌 뭘 원해?
난 니가 몰랐던 걸 알게 할
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
Hot, hot
더 천천히 너를 애태우게 할
Hot, hot
한계 없이 더욱 빠져들고 싶게 할
Hot, hot
너의 심해 밑 그 고요를 깨울 날
Hot, hot
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
더 원, 더 원하게 돼
더 원, 더 원하게 돼
더 원, 더 원하게 돼
더 원하게 될 테니 더 타오르게 돼 넌
마시다
Động từuống
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
Dùng để uống các chất lỏng như nước, rượu, hoặc trà. Cũng có thể được dùng cho việc 'hít' không khí hoặc khí.
瞬間
Danh từ순간
khoảnh khắc, chốc lát
Khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.
Đề cập đến một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra.
목
Danh từcổ, họng
Tôi không thể nói được vì đau họng.
Có thể chỉ cổ (bên ngoài) hoặc họng (bên trong). Ngữ cảnh quyết định ý nghĩa.
타다
Động từđi, lên
Tôi đi xe buýt đến trường.
Được sử dụng để lên các phương tiện giao thông như xe buýt, tàu hỏa, ô tô, v.v.
듯하다
Tính từdường như; có vẻ
Trời có vẻ sắp mưa.
Dùng để diễn tả sự phỏng đoán hoặc suy đoán về một tình huống hoặc sự kiện.
不完全
Danh từ불완전
không đầy đủ
Lời giải thích của anh ấy không đầy đủ nên rất khó hiểu.
뜨겁다
Tính từnóng
Cà phê này rất nóng, vì vậy hãy cẩn thận.
Được sử dụng cho nhiệt độ cao có thể cảm nhận được khi chạm vào. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho những cảm xúc nồng nàn.
定義
Danh từ정의
định nghĩa; chính nghĩa
Anh ấy nói rằng thật khó để đưa ra định nghĩa về tình yêu.
Chủ yếu dùng để chỉ việc xác định ý nghĩa của một từ ngữ hoặc sự vật (định nghĩa - 定義), ngoài ra còn có nghĩa là chính nghĩa (正義) tùy ngữ cảnh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.