Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Eyes, Nose, Lips

Taeyang K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Taeyang (태양): 'Eyes, Nose, Lips (눈, 코, 입)'.

미안해 미안해 하지마

내가 초라해지잖아

빨간 예쁜 입술로

어서 나를 죽이고 가

나는 괜찮아

마지막으로 나를 바라봐줘

아무렇지 않은 듯 웃어줘

네가 보고 싶을 때 기억할 수 있게

나의 머릿속에 네 얼굴 그릴 수 있게

널 보낼 수 없는 나의 욕심이

집착이 되어 널 가뒀고

혹시 이런 나 땜에 힘들었니

아무 대답 없는 너

바보처럼 왜 너를 지우지 못해

넌 떠나버렸는데

너의 눈 코 입

날 만지던 네 손길

작은 손톱까지 다

여전히 널 느낄 수 있지만

꺼진 불꽃처럼

타들어가버린 우리 사랑 모두 다

너무 아프지만 이젠 널

추억이라 부를게

사랑해 사랑했지만

내가 부족했었나 봐

혹시 우연이라도

한순간만이라도 널

볼 수 있을까

하루하루가 불안해져

네 모든 게 갈수록 희미해져

사진 속에 너는 왜 해맑게 웃는데

우리에게 다가오는 이별을 모른 채

널 보낼 수 없는 나의 욕심이

집착이 되어 널 가뒀고

혹시 이런 나 땜에 힘들었니

아무 대답 없는 너

바보처럼 왜 너를 지우지 못해

넌 떠나버렸는데

너의 눈 코 입

날 만지던 네 손길

작은 손톱까지 다

여전히 널 느낄 수 있지만

꺼진 불꽃처럼

타들어가버린 우리 사랑 모두 다

너무 아프지만 이젠 널

추억이라 부를게

나만을 바라보던 너의 까만 눈

향기로운 숨을 담은 너의 코

사랑해 사랑해

내게 속삭이던 그 입술을 난…

너의 눈 코 입

날 만지던 네 손길

작은 손톱까지 다

여전히 널 느낄 수 있지만

꺼진 불꽃처럼

타들어가버린 우리 사랑 모두 다

너무 아프지만 이젠 널

추억이라 부를게

Từ vựng

未安하다

Tính từ

미안하다

xin lỗi; áy náy

Tôi thấy áy náy với mọi người vì đến muộn cuộc họp.

Dùng để xin lỗi hoặc nói rằng mình thấy không thoải mái vì đã gây phiền cho ai đó.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ

Một người bạn đang đợi tôi.

Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.

초라하다

Tính từ

tồi tàn; lụp xụp; hèn mọn

Dù vẻ ngoài của anh ấy có vẻ tồi tàn, nhưng trái tim anh ấy lại ấm áp hơn bất kỳ ai.

Mô tả một trạng thái hoặc vẻ ngoài cũ nát, nhỏ bé hoặc thiếu tự tin/hào nhoáng.

빨갛다

Tính từ

đỏ

Táo đã chín đỏ.

Mô tả một cái gì đó có màu đỏ tươi, đậm, như máu hoặc ớt chín.

예쁘다

Tính từ

đẹp

Cái váy này thật sự rất đẹp.

Dùng để mô tả một cái gì đó đẹp mắt. Cũng có thể được sử dụng cho các hành động hoặc hành vi.

입술

Danh từ

môi

Đôi môi đỏ của cô ấy thật hấp dẫn.

Đề cập đến hai phần thịt tạo thành mép trên và mép dưới của miệng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.