Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

VIBE (feat. Jimin of BTS)

Taeyang K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Taeyang: 'VIBE (feat. Jimin of BTS)'.

말론 표현할 수 없지만

Girl, You gotta know you got that vibe

네 미소는 Fine Art

내 영혼을 깨워

You got me feelin’ so right yeah

It’s a vibe

Yeah eh

This gon’ be the one and only theme song

너에게만 고정된 내 시선

내겐 너란 하나뿐인 Mission

불가능은 없어 Baby lights camera action

나란 음악 위에 너는 Topline

너란 도시 위에 나는 Skyline

넌 내 영화 속에 Highlight

어두운 밤하늘 끝에 Twilight

Just gets better

너를 처음부터 정주행하고 싶은 매력

You don’t know I want your love

(Know I want your love)

이 밤이 끝나기 전에 Baby

You know we got that vibe baby (해 뜰 때까지)

Look at me, look at me, 느낌이 나지

Look at me, look at me, 느낌이 나지

You know we got that vibe baby (해 질 때까지)

Look at you, look at you, 느낌이 나지

느낌이 와 It’s a vibe

This gon’ be the one and only Anthem

감각적이야 Sixth sense 반전

짜릿해 손만 잡아도 감전

너를 만나기 전까지 내 세상은 암전

나란 무대 위에 너는 Spotlight

너란 한강 위에 나는 남산

더 완벽할 순 없잖아

어두운 밤하늘 끝에 Twilight

I could feel it

너란 공간에 갇혀버렸어 You’re my Matrix

You don’t know I want your love

(Know I want your love)

이 밤이 끝나기 전에 Baby

You know we got that vibe baby (해 뜰 때까지)

Look at me, look at me, 느낌이 나지

Look at me, look at me, 느낌이 나지

You know we got that vibe baby (해 질 때까지)

Look at you, look at you, 느낌이 나지

느낌이 와 It’s a vibe

Look at the stars

밝게 빛나는 달

All through the night

우릴 비춰주고 있잖아

날 보는 너의 눈빛과

진동을 계속 느끼고 싶어

(You gotta know you got that vibe)

You know we got that vibe baby (해 뜰 때까지)

Look at me, look at me, 느낌이 나지

You know we got that vibe baby (해 질 때까지)

Look at you, look at you, 느낌이 나지

느낌이 와 It’s a vibe

Từ vựng

Danh từ, Hậu tố

lời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường

Anh ấy nói chuyện rất hay.

Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.

表現하다

Động từ

표현하다

biểu hiện; thể hiện; bày tỏ

Việc thể hiện cảm xúc của bản thân một cách trung thực là rất quan trọng.

Được sử dụng khi truyền đạt suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng thông qua lời nói, hành động hoặc nghệ thuật.

Danh từ

cách, phương pháp; khả năng

Tôi có thể nói tiếng Hàn.

Là một danh từ phụ thuộc, nó theo sau một động từ ở dạng '-ㄹ/을' để chỉ khả năng hoặc năng lực, thường được sử dụng với 있다 (có) hoặc 없다 (không có).

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

girl

Danh từ

ɡɝːl

con gái; bé gái

Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.

Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

gotta

Động từ

ˈɡɑː.t̬ə

phải (viết tắt của got to)

Tôi phải đi ngay bây giờ.

Viết tắt không chính thức của 'have got to' hoặc 'got to'. Được sử dụng để diễn đạt sự cần thiết hoặc nghĩa vụ trong lời nói bình thường.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.