Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'Bo Peep Bo Peep'.
Don’t lose your temper so, so, so quickly
Don’t lose your temper so, so, so quickly
Don’t lose, don’t lose, don’t lose, quickly
Don’t lose your temper so, so, so quickly, your- so quickly
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, ah, ah
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo-bo peep, bo peep, ah, ah
아침부터 쭉 투정만 자꾸 부리고
다른 사람과 있냐고 의심하는 나
이젠 나에게 지쳤다고 말하는 너
화 좀 내지 말라고
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
너무 너무나 착했던 니가
나 땜에 나 땜에 나 땜에 변했어
나를 너무 사랑했던 니가
Change one’s mind, change one’s mind, you
Follow me, follow me 나를 따라 Follow me
나는 니가 난 니가 난 너무 좋은 걸
I’m so sorry 나 땜에 이젠
화내지 말아 줘 웃어 줘 이제 그만 화 풀고
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, ah, ah
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo-bo peep, bo peep, ah, ah
1, 2, 3, 4, 5, haha
보고 싶다고 자꾸만 전화해서 또
빨리 오라고 재촉만 자꾸 하는 나
이런 내가 너무 지겹다고 말하는 너
화 좀 내지 말아 줘
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
항상 날 보면 웃었던 니가
나 땜에 나 땜에 나 땜에 변했어
내 말은 다 받아주던 니가
Change one’s mind
Follow me, follow me 나를 따라 Follow me
나는 니가 난 니가 난 너무 좋은 걸
I’m so sorry 나 땜에 이젠
화내지 말아 줘 웃어 줘 이제 그만 화 풀고
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, ah, ah
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo-bo peep, bo peep, ah, ah
Yeah, yeah, 이러는 나의 모습이
널 힘들게 할 줄은 몰랐어
내가 싫어졌다고 하지 마
We are together
Follow me, follow me 나를 따라 Follow me
나는 니가 난 니가 난 너무 좋은 걸
I’m so sorry 나 땜에 이젠
화내지 말아 줘 웃어 줘 이제 그만 화 풀고
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, ah, ah
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo peep, bo peep, bo peep, oh
Bo peep, bo peep, bo peep, bo peep
Bo-bo peep, bo peep, ah, ah
Don’t lose your temper so, so, so quickly
Don’t lose your temper so, so, so quickly
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
lose
Động từluːz
mất; đánh mất; thua
Tôi luôn đánh mất chiếc ô của mình.
Được sử dụng khi bạn không còn món đồ nào đó vì không biết nó ở đâu, hoặc khi bạn bị đánh bại trong một trò chơi.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
temper
Danh từˈtempər
tính khí; sự nóng nảy
Anh ấy cần học cách kiềm chế tính khí của mình.
Chỉ xu hướng dễ nổi giận của một người hoặc trạng thái tâm trí của họ.
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
quickly
Trạng từˈkwɪkli
nhanh chóng; mau lẹ
Anh ấy đã đi bộ thật nhanh để bắt chuyến xe buýt cuối cùng.
Dạng trạng từ của 'quick'. Dùng để mô tả các hành động xảy ra ở tốc độ cao.
peep
Động từpiːp
nhìn trộm ; hé nhìn
Anh ấy đã nhìn trộm qua lỗ khóa để xem chuyện gì đang xảy ra.
Nhìn một cách nhanh chóng hoặc bí mật.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
Sottaku
Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.