Phương tiện

Day by Day

T-ARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ T-ARA: 'Day by Day'.

내 품은 너에게 피난처

다른 사람에 나는 버려져

사랑 그 끝은 까만 터널속

보이지 않는 길이 나는 너무 두려워

태양이 내리쬐는 붉은 사막처럼

목말라 울고 있는 사람처럼

Kiss me my baby 이 밤이 가기전에

내게 어서 빨리 Day by day

니 품이 그리워져

너무 사랑 했나 봐

이 밤이 지나가면

눈물되어 톡 톡 톡

저 은빛 달이 지면 사라질까

아직 남아있는 니 향기

꿈같던 추억들도 흩어질까

빗물처럼 멀리 톡 톡 톡

Kiss me baby I’ll must be stay here day by day

사랑한다고 속삭여 줘

Kiss me baby just you can take me day by day

내 눈물이 마르기 전에

(Tururururururu turutu)

바람처럼 모두 사라져 버린 너

(Tururururururu turutu)

하루하루 널 그리며 Day by day

스치는 추억들이 그리운 밤

들려오는 너의 목소리

영원을 약속했던 수많은 밤

눈물되어 톡 톡 톡

Kiss me baby I’ll must be stay here day by day

사랑한다고 속삭여 줘

Kiss me baby just you can take me day by day

내 눈물이 마르기 전에

(Tururururururu turutu)

바람처럼 모두 사라져 버린 너

(Tururururururu turutu)

하루하루 널 그리며 Day by day

떠나가는 니 모습

니 생각에 또 눈물이 흘러

돌아온다고 말해 줘

우리 사랑 영원하도록

넌 나를 두고 가라 저

멀리 멀리 길 따라 사라져

미친 사랑끝 아슬한 낭떠러지

질긴 사랑에 감염돼 계속 떨었지

슬픈 시를 읊어대는 내 입술이

너의 까만 눈동자에 기억되리

Kiss me my baby 이 밤이 가기전에

내게 어서 빨리 Day by day

Kiss me baby I’ll must be stay here day by day

슬프지만 너를 지울래

Kiss me baby just you can take me day by day

내 눈물이 마르기 전에

Kiss me baby take me day by day

Từ vựng

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Danh từ

lòng, cái ôm

Tôi nhớ vòng tay ấm áp của mẹ.

Có thể đề cập đến vùng ngực / lòng, hoặc một cách tượng trưng hơn là sự ấm áp và bảo vệ của một cái ôm.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

에게

Tiểu từ

cho (người hoặc động vật)

Tôi đã tặng một món quà cho giáo viên.

Một tiểu từ chỉ người nhận hành động, tương tự như 'cho' trong tiếng Việt. Dùng cho người và động vật.

避難處

Danh từ

피난처

nơi trú ẩn

Mọi người đã sử dụng một ngôi trường gần đó làm nơi trú ẩn để tránh cơn mưa lớn bất ngờ.

Nơi để tránh thiên tai hoặc khó khăn.

다르다

Tính từ

khác

Chúng tôi có ý kiến khác nhau.

Một tính từ có nghĩa là 'khác' hoặc 'không giống nhau'. Nó thường bị nhầm lẫn với 틀리다 (sai), nhưng 다르다 chỉ đơn giản thể hiện sự khác biệt chứ không phải lỗi sai.

사람

Danh từ

người, con người

Thế giới này có nhiều người đa dạng sinh sống.

Một thuật ngữ chung cho con người. Nó có thể được sử dụng để đếm người (ví dụ: 한 사람 - một người) và để chỉ mọi người nói chung.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.