Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Feel Special

TWICE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TWICE: 'Feel Special'.

그런 날이 있어

갑자기 혼자인 것만 같은 날

어딜 가도 내 자리가 아닌 것만 같고

고갠 떨궈지는 날

그럴 때마다 내게

얼마나 내가 소중한지

말해주는 너의 그 한마디에

Everything’s alright

초라한 Nobody에서 다시 Somebody

특별한 나로 변해

You make me feel special

세상이 아무리 날 주저앉혀도

아프고 아픈 말들이 날 찔러도

네가 있어 난 다시 웃어

That’s what you do

Again I feel special

아무것도 아닌 존재 같다가도

사라져도 모를 사람 같다가도

날 부르는 네 목소리에

I feel loved, I feel so special

자꾸 숨고만 싶어서

마주 하기가 싫어서

모든 게 의미를 잃은 듯이

내가 의미를 잃은 듯이

가만히 주저앉아 있을 때

그때 내 앞에 나타난 너의

따뜻한 미소와 손길에

Everything’s alright

초라한 Nobody에서 다시 Somebody

특별한 나로 변해

You make me feel special

세상이 아무리 날 주저앉혀도

아프고 아픈 말들이 날 찔러도

네가 있어 난 다시 웃어

That’s what you do

Again I feel special

아무것도 아닌 존재 같다가도

사라져도 모를 사람 같다가도

날 부르는 네 목소리에

I feel loved, I feel so special

You make everything alright

구름이 쫙 낀 햇살 한 줌 없는 날

네가 바로 나의 Shining light

That’s what you do

아무리 어두운 밤도 다시 낮

I owe it to you

Because you make me feel

You make me feel special

세상이 아무리 날 주저앉혀도

아프고 아픈 말들이 날 찔러도

네가 있어 난 다시 웃어

That’s what you do

Again I feel special

아무것도 아닌 존재 같다가도

사라져도 모를 사람 같다가도

날 부르는 네 목소리에

I feel loved, I feel so special

Từ vựng

그런

Từ định ngữ

như vậy; loại đó

Chuyện như vậy sẽ không bao giờ xảy ra nữa.

Dùng để mô tả một điều gì đó thuộc loại đã được đề cập hoặc ngụ ý trước đó.

Danh từ

ngày

Hôm nay thời tiết đẹp.

Danh từ '날' trong tiếng Hàn chủ yếu có nghĩa là 'ngày'. Nó có thể chỉ một ngày cụ thể, khoảng thời gian ban ngày, hoặc điều kiện thời tiết, như trong '날씨' (thời tiết). Đây là một từ cơ bản được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về thời gian, ngày tháng và môi trường.

있다

Động từ, Trạng từ

có; tồn tại

Tôi có tiền.

Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.

갑자기

Trạng từ

đột nhiên; bất ngờ

Trời đột nhiên mưa, nên tôi đã dùng ô.

Dùng để mô tả điều gì đó xảy ra bất ngờ hoặc không báo trước.

혼자

Danh từ, Trạng từ

một mình; tự mình

Tôi ở nhà một mình.

Đề cập đến việc không có người khác hoặc tự mình làm điều gì đó.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

같다

Tính từ

giống nhau; như là

Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.

Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.

어디

Đại từ

đâu

Bây giờ bạn đang ở đâu?

'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.