Phương tiện

Signal

TWICE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TWICE: 'Signal'.

Trying to let you know

Sign을 보내 signal 보내

I must let you know

Sign을 보내 Signal 보내

Sign을 보내 Signal 보내

Sign을 보내 Signal 보내

Sign을 보내 Signal 보내

I must let you know

Sign을 보내 Signal 보내

근데 전혀 안 통해

눈빛을 보내 눈치를 주네

근데 못 알아듣네

답답해서 미치겠다 정말

왜 그런지 모르겠다 정말

다시 한 번 힘을 내서

Sign을 보내 Signal 보내

눈짓도 손짓도 어떤 표정도

소용이 없네 하나도 안 통해

눈치도 코치도 전혀 없나 봐

더 이상 어떻게 내 맘을 표현해

언제부턴가 난 니가 좋아

지기 시작했어 바보야

왜 이렇게도 내 맘을 몰라

언제까지 이렇게 둔하게

나를 친구로만 대할래

내가 원하는 건 그게 아닌데

Signal 보내 Signal 보내

찌릿 찌릿 찌릿 찌릿

난 너를 원해 난 너를 원해

왜 반응이 없니

만날 때 마다 마음을 담아

찌릿 찌릿 찌릿 찌릿

기다리잖아 다 보이잖아

왜 알지 못하니

Trying to let you know

Sign을 보내 Signal 보내

I must let you know

Sign을 보내 Signal 보내

널 보며 웃으면 알아채야지

오늘만 몇 번째 널 보며 웃는데

자꾸 말을 걸면 좀 느껴야지

계속 니 곁에 머물러있는데

언제부턴가 난 니가 좋아

지기 시작했어 바보야

왜 이렇게도 내 맘을 몰라

언제까지 이렇게 둔하게

나를 친구로만 대할래

내가 원하는 건 그게 아닌데

Signal 보내 Signal 보내

찌릿 찌릿 찌릿 찌릿

난 너를 원해 난 너를 원해

왜 반응이 없니

만날 때 마다 마음을 담아

찌릿 찌릿 찌릿 찌릿

기다리잖아 다 보이잖아

왜 알지 못하니

Tururututu tururututu

찌릿 찌릿 찌릿 찌릿

Tururututu tururututu

왜 반응이 없니

Tururututu tururututu

찌릿 찌릿 찌릿 찌릿

Tururututu tururututu

왜 알지 못하니

Sign을 보내 Signal 보내

근데 전혀 안 통해

눈빛을 보내 눈치를 주네

근데 못 알아듣네

답답해서 미치겠다 정말

왜 그런지 모르겠다 정말

다시 한 번 힘을 내서

Sign을 보내 Signal 보내

Từ vựng

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

let

Danh từ

lɛt

lỗi chạm lưới phát lại

Trọng tài đã gọi một quả phát lại.

Trong quần vợt, xảy ra khi bóng chạm lưới nhưng vẫn rơi vào ô phát bóng đúng.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

sign

Động từ

saɪn

ký tên

Vui lòng ký tên của bạn ở dưới cùng của trang.

Viết tên vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

보내다

Động từ

gửi

Tôi đã gửi một món quà cho bạn tôi.

Được sử dụng để gửi đồ vật, người, hoặc thậm chí cả thời gian (ví dụ: 'trải qua thời gian').

signal

Danh từ

ˈsɪɡnəl

tín hiệu

Đèn tín hiệu giao thông đã chuyển sang màu xanh.

Đề cập đến một chuyển động, âm thanh hoặc ánh sáng đưa ra thông tin hoặc mệnh lệnh.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.