Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWICE: 'What is Love?'.
TWICE!
What is love?
매일같이 영화 속에서나
책 속에서나 드라마 속에서 사랑을 느껴
Mmm 사랑을 배워
내 일처럼 자꾸 가슴이 뛰어
두근두근거려 설레임에 부풀어 올라
Mmm 궁금해서 미칠 것만 같아
Ooh 언젠간 내게도
이런 일이 실제로 일어날까
그게 언제쯤일까? 어떤 사람일까?
I wanna know 사탕처럼 달콤하다는데
I wanna know 하늘을 나는 것 같다는데
I wanna know know know know
What is love? 사랑이 어떤 느낌인지
I wanna know 하루 종일 웃고 있다는데
I wanna know 세상이 다 아름답다는데
I wanna know know know know
What is love? 언젠간 나에게도 사랑이 올까
지금 이런 상상만으로도
떠올려만 봐도 가슴이 터질 것 같은데
Mmm 이렇게 좋은데
만일 언젠가 진짜로 내게
사랑이 올 때 난 울어버릴지도 몰라
Mmm 정말 궁금해 미칠 것만 같아
Ooh 언젠간 내게도
이런 일이 실제로 일어날까
그게 언제쯤일까? 어떤 사람일까?
I wanna know 사탕처럼 달콤하다는데
I wanna know 하늘을 나는 것 같다는데
I wanna know know know know
What is love? 사랑이 어떤 느낌인지
I wanna know 하루 종일 웃고 있다는데
I wanna know 세상이 다 아름답다는데
I wanna know know know know
What is love? 언젠간 나에게도 사랑이 올까
지금 세상 어느 곳에 살고 있는지
도대체 언제쯤 나와 만나게 될는지
언제 어떻게 우리의 인연은
시작될는지 모르지만 느낌이 어쩐지
진짜 좋을 것 같아 왠지
영화 드라마보다도 더 멋진
사랑이 올 거야 내 예감 언제나 맞지
어서 나타나봐 나는 다 준비가 됐지 Ready!
(어디 있을까) 찾아낼 거야
(어디 있을까) 보고 싶어 죽겠어
더 이상 참을 수 없을 것만 같아
사탕처럼 달콤하다는데
하늘을 나는 것 같다는데
I wanna know know know know
What is love? 사랑이 어떤 느낌인지
하루 종일 웃고 있다는데
세상이 다 아름답다는데
I wanna know know know know
What is love? 언젠간 나에게도 사랑이 올까
I wanna know (I wanna know)
I wanna know (What is love)
I wanna know know know know (I wanna know)
What is love?
(I wanna know, I wanna know, what is love)
I wanna know
I wanna know
I wanna know know know know
What is love?
I wanna know
twice
Trạng từtwaɪs
hai lần, gấp đôi
Tôi đã hỏi anh ấy hai lần rồi.
Chỉ ra rằng một cái gì đó xảy ra hai lần. Cũng có thể có nghĩa là gấp đôi về số lượng hoặc mức độ.
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
每日같이
Trạng từ매일같이
mỗi ngày; hầu như mỗi ngày
Anh ấy đến thư viện và học bài mỗi ngày.
Nhấn mạnh sự đều đặn của một hành động xảy ra hàng ngày.
映畫
Danh từ영화
phim; điện ảnh
Hôm qua tôi đã đi xem phim cùng bạn.
Tác phẩm điện ảnh.
속
Danh từbên trong; bụng; lòng, tâm trí
Bên trong hộp có gì vậy?
「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.
에서
Tiểu từtừ, ở (tiểu từ chỉ nơi chốn)
Tôi đến từ Hàn Quốc.
Chỉ vị trí nơi một hành động bắt đầu hoặc diễn ra. Gắn trực tiếp vào danh từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.