Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWS: 'You, You'.
You remind me
달이 켜져 우리 둘만 비춰
코끝에 가까워진 네 향기 yeah
나만 담긴 네 눈에 잠시 잠겨
숨 쉬는 걸 잊어버린 듯해
네 볼 점들을 따라가다
두 눈을 감아 버리는 밤
우리 사이 세상 소릴 지우는 heart beat
I can’t take it anymore
You, You remind me
한여름 밤의 꿈속같이
You, You remind me
끝나지 않을 불꽃놀이
널 놓치는 건 not in my plans
이미 우린 돌이킬 수 없어
Can’t get enough
널 본 순간 알았어
You, You remind me
내 세상이야 너는 이제
You remind me
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
You remind me
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
You remind me
반복되던 지난 꿈속처럼
낯설지 않아 이 순간은 왜
가장 벅찬 단어로
다시 설명한다면
너였어 모든 게
난 사랑을 너라 부르지
우연은 없어 더 이상은
네게 맞춰
빈틈없이 채우는 heart beat
I can’t take it anymore
You, You remind me
한여름 밤의 꿈속같이
You, You remind me
끝나지 않을 불꽃놀이
널 놓치는 건 not in my plans
이미 우린 돌이킬 수 없어
Can’t get enough
널 본 순간 알았어
You, You remind me
내 세상이야 너는 이제
You remind me
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
You remind me
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
Dda-rum Dda-rum
You remind me
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
remind
Động từrɪˈmaɪnd
nhắc lại, làm nhớ lại
Làm ơn nhắc tôi gọi điện cho mẹ tối nay.
Được dùng khi bạn muốn ai đó giúp bạn nhớ lại một công việc hoặc một sự thật.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
달
Danh từmặt trăng, tháng
Một vầng trăng sáng đã mọc trên bầu trời đêm.
Đề cập đến vệ tinh tự nhiên của Trái đất hoặc một đơn vị thời gian. Ngữ cảnh thường làm rõ nghĩa.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
켜지다
Động từđược bật lên, sáng lên
Khi tôi bước vào phòng, đèn tự động bật sáng.
Dùng cho đèn hoặc các thiết bị điện tử được kích hoạt.
우리
Danh từ, Đại từchúng tôi, chúng ta; chuồng
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?
「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.
둘
Số từhai
Làm ơn cho tôi hai quả táo.
Số từ thuần Hàn Quốc cho số hai, được sử dụng để đếm đồ vật.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.