Phương tiện

Deja Vu

TXT K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TXT: 'Deja Vu'.

수없이 도망갔었어

그저 무서웠었어

아직 시작에서 기다리는 너를 두고

폐허 속의 morse code

오랜 promise, promise

이유를 모르던 나의 눈물 내 anemoia

You and I 약속의 별빛 아래서

먼지 쌓인 우리의 왕관 앞에서

영혼에 새긴 꿈처럼 다시

영원이 돼줘 나를 불러줘

기억해 마침내 찾은 answer

나의 미래는 너야

Say my name

첫날의 약속처럼 널 세게 안을 거야

마치 deja vu

넌 마치 deja vu

Say it, say it

Say it, say it louder

나를 태우는 그 불꽃 비 속에

영겁같이 긴 여행 속에

너와 나눈 슬픔은 my clarity

너의 눈물 곁으로

Oh 추락해 오는 순간에도 넌 all I need

무너진 폐허 틈의 너와 나의 place of promise

안식의 대지 영원의 회귀

날 기다려 줬던 너

기억해 마침내 찾은 answer

나의 미래는 너야

Say my name

첫날의 약속처럼 널 세게 안을 거야

마치 deja vu

넌 마치 deja vu

Say it, say it

Say it, say it louder

약속해 몇 번을 반복해도

나의 미래는 너야

빛의 베일에

신부처럼 반짝일 널 세게 안을 거야

마치 deja vu

넌 마치 deja vu

Say it, say it

Say it, say it louder

Từ vựng

數없이

Trạng từ

수없이

vô số lần; không kể xiết

Anh ấy đã vượt qua vô số khó khăn và thành công.

Dùng để mô tả điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại vô số lần.

逃亡가다

Động từ

도망가다

bỏ trốn, trốn thoát

Tên tội phạm đã trốn thoát khỏi nhà tù.

Được sử dụng khi ai đó chạy trốn khỏi một nơi hoặc một người nào đó.

그저

Trạng từ

chỉ, đơn thuần

Tôi chỉ muốn làm bạn thôi.

Chỉ ra rằng một điều gì đó được thực hiện mà không có lý do hay mục đích đặc biệt, hoặc một trạng thái tiếp tục mà không thay đổi.

무섭다

Tính từ

đáng sợ; sợ hãi

Tôi sợ ma.

Mô tả điều gì đó gây ra nỗi sợ hãi hoặc cảm giác sợ hãi. Cũng có thể mô tả điều gì đó dữ dội hoặc nghiêm trọng.

아직

Trạng từ

vẫn chưa

Bài tập về nhà của tôi vẫn chưa xong.

始作

Danh từ

시작

bắt đầu, khởi đầu

Sự khởi đầu của một dự án mới luôn luônน่าตื่นเต้น.

Chỉ sự bắt đầu của một hành động hoặc sự kiện. Hanja 始作 có nghĩa đen là 'bắt đầu-làm'.

에서

Tiểu từ

từ, ở (tiểu từ chỉ nơi chốn)

Tôi đến từ Hàn Quốc.

Chỉ vị trí nơi một hành động bắt đầu hoặc diễn ra. Gắn trực tiếp vào danh từ.

기다리다

Động từ

đợi

Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt.

Một động từ phổ biến được sử dụng để diễn tả hành động chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.