Phương tiện

Good Boy Gone Bad

TXT K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TXT: 'Good Boy Gone Bad'.

영원이란 말 위에 못질해 관뚜껑을 덮어

넌 약해빠졌었던 날 완전히 바꿔놨어

난 네가 되고 싶어 종일 거울 앞에 서서

얼굴을 할퀴어, 심장을 삼켜

나를 버리던 너에게

꼬릴 흔들었던 내 past

I just killed me with all that stress

이젠 다 상관없어 난

부서진 기분은 왠지 나쁘지 않아

한심했던 날들보다

Watch watch gotta watch watch me yeah

(난 날 죽여 죽여놔)

다 내다 버려 good boys gone bad

다 버려 good boys gone bad

널 사랑했던 good boys gone bad

Now

(더 날 부숴 부숴놔)

내 가슴팍엔 흉터 gone bad

심장을 긋고 gone dead

네가 알던 that good boy’s gone bad

Now

(난 날 죽여 죽여놔)

Good boy gone bad

(Good boy gone bad, good boy gone bad

Good boy gone bad, good boy gone bad)

Good boy gone bad

(Good boy gone bad, good boy gone bad

Good boy gone bad, good boy gone bad)

네 안의 소년을 지워낸 다음

망가진 내 모습을 채워놔

난 마치 zombie처럼 dead alive

사랑의 무덤 위에 태어나

솔직히 더 맘에 드네

완전히 달라진 내 face

I just killed me with all that pain

이젠 다 상관없어 난

눈감은 절망의 밤은 왠지 달콤해

오히려 자유로워 난

Watch watch gotta watch watch me yeah

(난 날 죽여 죽여놔)

다 내다 버려 good boys gone bad

다 버려 good boys gone bad

널 사랑했던 good boys gone bad

Now

(더 날 부숴 부숴놔)

내 가슴팍엔 흉터 gone bad

심장을 긋고 gone dead

네가 알던 that good boy’s gone bad

Now

(난 날 죽여 죽여놔)

Good boy gone bad

네 자국을 뜯어낸 맘

너의 흔적들이 흘러나와

Love is a lie, I loved that lie

태워버려 burn it out

집어치워 love 개나 줘 forever

피 대신 흘러 monochrome diamonds

Killed it I killed it myself

곤두박질 부러진 날개로

추락해도 아프지 않아 anymore

I like being bad

다 내다 버려 good boys gone bad

다 버려 good boys gone bad

널 사랑했던 good boys gone bad

Now

(더 날 부숴 부숴놔)

내 가슴팍엔 흉터 gone bad

심장을 긋고 gone dead

네가 알던 that good boy’s gone bad

Now

(난 날 죽여 죽여놔)

Good boy gone bad

(Good boy gone bad, good boy gone bad

Good boy gone bad, good boy gone bad)

Good boy gone bad

(Good boy gone bad, good boy gone bad

Good boy gone bad, good boy gone bad)

Good boy gone bad

Từ vựng

永遠

Danh từ

영원

vĩnh cửu, sự bất biến

Tôi tin rằng tình yêu của chúng ta sẽ là vĩnh cửu.

Chỉ một trạng thái tiếp tục vô tận mà không thay đổi.

Danh từ

cuối (một khoảng thời gian)

Cuối học kỳ có nhiều bài kiểm tra.

Chỉ sự kết thúc của một khoảng thời gian, như 'cuối tuần' (주말) hoặc 'cuối năm' (연말).

Danh từ

trên

Có một cuốn sách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên hoặc phía trên một cái gì đó.

못질

Danh từ

đóng đinh

Tôi đã đóng đinh vào tường và treo khung ảnh lên.

Chỉ hành động dùng búa đóng đinh vào vật gì đó. Ngoài ra còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm ai đó đau lòng sâu sắc.

Danh từ

quan tài

Mọi người đã cẩn thận đặt quan tài vào trong nghĩa trang.

Hộp đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.

덮다

Động từ

che; đóng; giấu

Tôi đã đắp chăn lên người.

Thường được dùng để chỉ việc 'che' một vật bằng một vật khác.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

弱하다

Tính từ

약하다

yếu

Anh ấy yếu nên thường xuyên bị ốm.

Dùng để mô tả sự thiếu hụt về thể chất, sức khỏe hoặc độ bền.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.